fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
﹝

Ngoặc mai rùa trái nhỏ

Ngoặc mai rùa trái nhỏ

﹝ là dạng nhỏ của ngoặc mở 〔 và có dấu ngoặc đóng nhỏ đi cùng là ﹞. Cặp kích thước bình thường 〔〕 dùng để bao chú thích và phần bổ sung biên tập trong trình bày văn bản tiếng Nhật và tiếng Trung. Chuẩn hóa văn bản NFKC có thể đổi ﹝ thành 〔.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
ngoặc kikkō · 亀甲括弧
Tìm với
ngoặc kikko · ngoặc kikkou · ngoặc mai rùa · ngoặc sáu góc
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

﹝ có nghĩa là gì

Chúng bao phần bổ sung biên tập hoặc chú thích. Trong trình bày văn bản tiếng Nhật, 〔〕 là dạng viết dọc tương ứng với [] và có thể đánh dấu phần bổ sung của biên tập viên hoặc dịch giả. Quy tắc dấu câu tiếng Trung cũng dùng cặp này cho chú giải, tên triều đại hoặc quốc tịch và năm ban hành văn bản chính thức.

NFKC là quy tắc chuẩn hóa văn bản của Unicode, ánh xạ ﹝ sang 〔. Văn bản được xử lý theo quy tắc này sẽ mất sự phân biệt về kích thước.

Dấu biên tập trang trọng gắn với quy ước trình bày văn bản Đông Á.

Câu hỏi thường gặp

1

NFKC có thể đổi ﹝ thành 〔 không?

Có. NFKC ánh xạ ký tự dạng nhỏ này sang dạng tương ứng kích thước bình thường.

Cách nhập ﹝

Windows (Word)
Alt+XNhập FE5D, rồi nhấn Alt+X để được ﹝.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “small left tortoise shell bracket”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập fe5d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
﹝
CSS
\FE5D
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
﹝
HTML thập lục phân
﹝
Nội dung CSS
content: "\FE5D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EF%B9%9D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu