fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ᶲ

Chữ bổ trợ phi nhỏ

Chữ bổ trợ phi nhỏ

51/64

ᶲ là chữ bổ trợ ngữ âm viết cao, dùng để đánh dấu yếu tố xát bên cạnh một âm khác. Trong pᶲ, phi chỉ số trên biểu thị cách nhả có ma sát giữa hai môi; ở các bản phiên âm khác, cách hiểu chính xác tùy thuộc ký hiệu xung quanh. Trong Julia 1.x, nhập \^ltphi rồi nhấn Tab để chèn ký tự này.

Ký hiệu văn bản

ᶲ có nghĩa là gì

Nó thêm chi tiết ma sát giống ɸ bên cạnh một phụ âm.

Phi viết cao là một ký tự ngữ âm có vị trí riêng, không phải thay đổi cỡ chữ. Trong pᶲ, p cỡ thường là âm chính; ᶲ viết cao đánh dấu cách nhả có ma sát tạo ra bằng hai môi, như âm được ghi bằng ɸ. Một số cách phân tích gọi kết quả này là âm tắc xát: phụ âm bắt đầu bằng sự tắc rồi được nhả ra kèm ma sát.

Một đề xuất mã hóa Unicode công bố năm 2004 dẫn lại ví dụ trong sách ngữ âm học năm 1994. Chữ bổ trợ thêm chi tiết âm thanh mà vẫn giữ phụ âm chính hiển thị rõ. Bảng IPA năm 1930 có ɸ cỡ thường để chỉ âm xát hai môi vô thanh. Trong Julia 1.x, nhập \^ltphi rồi nhấn Tab sẽ chèn ᶲ.

Vì sao ᶲ có nhiều cách đọc?

Ký hiệu xung quanh quyết định cách đọc chính xác.

Các mô tả dùng ᶲ để chỉ cách nhả của âm tắc giống [ɸ], sắc thái [ɸ], hoặc âm [ɸ] yếu, thoáng qua hay được thêm vào. Ký hiệu này có thể đánh dấu ma sát khi nhả phụ âm hoặc một nét ma sát môi ngắn ở gần đó.

Một bản phiên âm tiếng Changana công bố năm 2023 ghi [sᶲ]. Bảng tiếng Tsonga dùng sᶲ cho sv và t͡sᶲ cho tsv. Đây là ví dụ từ các hệ phiên âm ngôn ngữ khác nhau, nên hãy xem bảng chú giải và các chữ bên cạnh ᶲ trước khi diễn giải thành lời.

Ký hiệu ngữ âm chuyên môn; cách đọc tùy thuộc hệ phiên âm và âm đứng cạnh.

Hãy xem đây là chữ bổ trợ ngữ âm, không phải chỉ dẫn đổi cỡ chữ.

Thuộc các bộ sưu tập

Ai viết ᶲ

Đang tải…

Đừng nhầm với

2

Ý tưởng kết hợp

1
Âm tắc có cách nhả xát giống [ɸ]; một số cách phân tích gọi đó là âm tắc xát.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ᶲ trông khác nhau ở các phông chữ?

Mỗi phông chữ có thể vẽ ᶲ với đường nét khác nhau, khiến dạng viết cao trông rộng hơn hoặc giống một ký tự khác. Ký tự văn bản vẫn là cùng một chữ bổ trợ ngữ âm.

Cách gõ hoặc tìm ᶲ

Còn gọi là
phi chỉ số trên
Tìm với
phi IPA · phi bổ trợ · chữ bổ trợ ngữ âm · âm xát hai môi · cách nhả xát · âm tắc xát · phi Hy Lạp · ᶲ hay ɸ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1DB2, rồi nhấn AltX để được ᶲ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “modifier letter small phi”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1db2, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ᶲ
CSS
\1DB2
Cách nhập ᶲ trong Julia 1.x
Nhập \^ltphi, rồi nhấn Tab.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ᶲ
HTML thập lục phân
ᶲ
Nội dung CSS
content: "\1DB2";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%B6%B2
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ Latinh1.379 ký hiệu

ABCDEFGHIJKL