fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ᵘ

Chữ u nhỏ dạng bổ trợ

Chữ u nhỏ dạng bổ trợ

89/128

ᵘ là chữ u nhỏ được nâng lên, dùng trong ký âm để biểu thị âm gần với u tiếng Việt, ngắn hoặc phụ. Trong Bảng chữ cái Ngữ âm Ural (UPA), nó có thể chỉ một nguyên âm rất ngắn hoặc âm chuyển tiếp; trong ký âm kiểu Mỹ và ký âm dựa trên Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế (IPA), nó có thể chỉ phần kém nổi bật hơn của nguyên âm đôi, tức âm lướt từ nguyên âm này sang nguyên âm khác. Định dạng chữ u thường thành chỉ số trên không tạo ra cùng ký tự này.

Ký hiệu văn bản

ᵘ có nghĩa là gì

Nó chỉ âm gần với u, ngắn hoặc phụ, trong ký âm.

Trong Bảng chữ cái Ngữ âm Ural (UPA), chữ cái ở dạng chỉ số trên có thể chỉ nguyên âm rất ngắn hoặc âm chuyển tiếp. Ký âm kiểu Mỹ — một hệ thống mà các nhà ngôn ngữ học dùng để ghi âm lời nói — và ký âm dựa trên Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế (IPA) có thể dùng ᵘ cho phần kém nổi bật hơn của nguyên âm đôi. Quy ước xung quanh quyết định âm chính xác.

Vì sao ᵘ là một ký tự riêng?

Vị trí được nâng lên có thể mang ý nghĩa ngữ âm.

Chữ u được định dạng có thể mất vị trí khi văn bản chuyển giữa các công cụ và trông như kiểu chữ trang trí thông thường. Ký tự được mã hóa này giữ nguyên vị trí trong văn bản.

Ô vuông trống hoặc hình dạng khác dự kiến có thể do phông chữ không hỗ trợ; ký tự văn bản này được hiển thị bằng phông chữ của người đọc.

Lối ký âm này bắt nguồn từ đâu?

Lịch sử của nó bắt nguồn từ các hệ thống ký âm.

Bảng chữ cái Ngữ âm Ural (UPA), một hệ thống ghi lại âm thanh và lịch sử từ ngữ trong các ngôn ngữ Ural như tiếng Phần Lan và tiếng Hungary, được Eemil Nestor Setälä công bố lần đầu vào năm 1901. Các dấu chỉ số trên có thể phân biệt những âm đặc biệt ngắn hoặc chuyển tiếp. Mã hóa Unicode năm 2003 lưu giữ lối ký âm này trong văn bản số; đó là năm mã hóa, không phải năm lối ký âm bắt đầu.

Ký âm chuyên môn; ngoài ngữ cảnh phiên âm, chữ u nâng cao có thể trông như định dạng không gắn với âm thanh.

Đừng thay bằng ᵤ: một ký tự ở trên, ký tự kia ở dưới dòng.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ᵘ

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Một nguyên âm rất ngắn hoặc âm chuyển tiếp; quy ước UPA xác định âm cụ thể.

Đừng nhầm với

2

Cách gõ hoặc tìm ᵘ

Tìm với
u UPA · u chỉ số trên IPA · u ngữ âm · u chỉ số trên · u trong nguyên âm đôi · u chỉ số dưới
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1D58, rồi nhấn AltX để được ᵘ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “modifier letter small u”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1d58, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ᵘ
CSS
\1D58
Cách nhập ᵘ
Dùng bộ chọn ký tự Unicode hoặc nhập U1D58 bằng phương thức nhập chấp nhận giá trị Unicode thập lục phân. Định dạng chữ u thường thành chỉ số trên không nhập được ký tự này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ᵘ
HTML thập lục phân
ᵘ
Nội dung CSS
content: "\1D58";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E1%B5%98
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ Latinh1.379 ký hiệu

ABCDEFGHIJKL