fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⊽

Toán tử NOR

Toán tử NOR

190/256

⊽ nghĩa là NOR, tức “không A cũng không B”: kết quả chỉ đúng khi cả hai đầu vào đều sai. Trong logic hình thức, nó biểu thị phép OR bị phủ định.

Ký hiệu văn bản

⊽ có nghĩa là gì

Nó phủ định phép OR. Kết quả chỉ đúng khi cả hai đầu vào đều sai: “không A cũng không B”, còn gọi là phủ định đồng thời.

Nhà logic học Charles Sanders Peirce mô tả NOR trong một bản thảo năm 1880; Henry Sheffer công bố phương pháp rút gọn logic về một liên từ duy nhất vào năm 1913. Trong logic hai giá trị, chỉ riêng NOR đã biểu diễn được mọi phép toán Boolean.

Ký hiệu logic hình thức cho các mệnh đề đúng hoặc sai.

Nó nghĩa là “không A cũng không B”, không phải OR thông thường.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ⊽

Còn gọi là
phủ định đồng thời · mũi tên Peirce · dao găm Quine
Tìm với
phủ định OR · mũi tên logic hướng xuống
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 22BD, rồi nhấn AltX để được ⊽.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “nor”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 22bd, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⊽
CSS
\22BD
Microsoft Word
Nhập \nor trong trình soạn phương trình của Word (được ghi nhận vào năm 2026).
Wolfram Language
Wolfram Language chấp nhận p⊽q và \[Nor] (được ghi nhận vào năm 2026).
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⊽
HTML thập lục phân
⊽
Nội dung CSS
content: "\22BD";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8A%BD
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu