fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⊼

Toán tử NAND

Toán tử NAND

189/256

⊼ là NAND: phép toán này loại trường hợp cả hai đầu vào đều đúng. Ký hiệu được dùng trong logic và thiết kế mạch. Ý tưởng dùng một phép toán duy nhất đã có trước ký tự này.

Ký hiệu văn bản

⊼ có nghĩa là gì

NAND nghĩa là “không phải cả hai”: kết quả chỉ sai khi cả hai đầu vào đều đúng.

Với A và B, A ⊼ B chỉ sai khi cả hai đều đúng; các cặp đầu vào còn lại đều cho kết quả đúng. Cổng NAND kiểm tra xem cả hai đầu vào có đúng không rồi đảo kết quả. Có thể dùng các cổng NAND để thực hiện mọi hàm Boolean.

Peirce mô tả logic xây dựng từ một phép toán trong bản thảo năm 1880; Sheffer công bố một hệ đại số Boolean liên quan vào năm 1913. Đại số Boolean là toán học về các giá trị đúng và sai. Ký hiệu vạch đứng của Sheffer được gọi là vạch Sheffer; mũi tên Peirce chỉ phép toán NOR liên quan, chỉ đúng khi không đầu vào nào đúng.

Ký hiệu kỹ thuật trong logic Boolean và thiết kế mạch.

NAND không phải NOR: kết quả chỉ sai khi cả hai đầu vào đều đúng.

Thuộc bộ sưu tập

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ⊼ hiển thị thành hình vuông?

Nguyên nhân là phông chữ. Phông chữ không có ký tự văn bản này có thể hiện ô vuông báo thiếu ký tự hoặc chuyển sang phông thay thế; ý nghĩa logic không đổi.

Cách gõ hoặc tìm ⊼

Tìm với
NAND · cổng NAND · vạch Sheffer · mũi tên Peirce
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 22BC, rồi nhấn AltX để được ⊼.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “nand”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 22bc, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⊼
CSS
\22BC
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⊼
HTML thập lục phân
⊼
Nội dung CSS
content: "\22BC";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%8A%BC
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu