fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
〙

Ngoặc mai rùa trắng bên phải

Ngoặc mai rùa trắng bên phải

25/61

〙 là dấu đóng của cặp ngoặc mai rùa tiếng Nhật 〘…〙, dùng để bao một đoạn văn bản. Đây là dấu câu chuyên dụng và đường nét có thể thay đổi tùy phông chữ.

Ký hiệu văn bản

〙 có nghĩa là gì

〙 đóng phần được mở bằng 〘.

Trong trình bày chữ Nhật, 〘〙 được gọi là ngoặc mai rùa kép (二重亀甲括弧). Một cặp ngoặc Nhật khác, 〔〕, có thể dùng như ngoặc vuông để thêm phần bổ sung trong trích dẫn, cả khi viết dọc lẫn viết ngang; 〘〙 là dấu câu chuyên dụng.

Dấu câu chuyên dụng trong tiếng Nhật để bao văn bản, không phải tín hiệu hội thoại.

Hãy dùng 〙 cùng với 〘; đứng riêng, nó giống phần đóng của một cặp ngoặc bị thiếu phần mở.

Đừng nhầm với

2

Bộ sưu tập có 〙

2

Cách gõ hoặc tìm 〙

Tìm với
〙 · 〘〙 · kikko · kikkou · ngoặc mai rùa · ngoặc tiếng Nhật
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3019, rồi nhấn AltX để được 〙.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “right white tortoise shell bracket”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3019, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
〙
CSS
\3019
Tìm ký tự Unicode
Tìm U3019 trong công cụ tìm ký tự Unicode của trình soạn thảo. 〘 và 〙 là hai ký tự riêng, nên nhập dấu mở không tự thêm dấu đóng.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
〙
HTML thập lục phân
〙
Nội dung CSS
content: "\3019";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%80%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu