fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
〕

Ngoặc mai rùa phải

Ngoặc mai rùa phải

〕 là nửa đóng của cặp ngoặc mai rùa 〔…〕, tiếng Nhật gọi là kikkō kakko. Cặp ngoặc này bao quanh một ghi chú hoặc chú thích được chèn vào. Văn bản trang trọng tiếng Nhật và Trung Quốc đại lục dùng nó cho phần bổ sung của biên tập, không phải lời trích dẫn.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
kikkō · kikko kakko · 亀甲括弧
Tìm với
kikko · kikkou · kakko · 亀甲 · ngoặc mai rùa
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

〕 có nghĩa là gì

Nó đóng phần chèn thêm của biên tập viên hoặc người dịch. Trong văn bản tiếng Nhật được trích, 〔…〕 chứa lời giải thích do người trích thêm vào, còn 「」 chứa chính lời được trích.

Trong dàn trang tiếng Nhật, cặp này cũng là dạng dùng cho chữ viết dọc của ngoặc vuông toàn độ rộng []: ghi chú viết [ghi chú] khi chữ ngang có thể thành 〔ghi chú〕 khi chữ chạy từ trên xuống.

Trong văn bản trang trọng ở Trung Quốc đại lục, cặp này bao quanh năm trong số hiệu công văn, thông tin triều đại hoặc quốc tịch trước tên tác giả, hoặc một chú thích.

Dấu câu biên tập trang trọng cho chú thích và trích dẫn nguồn, không phải dấu ngoặc kép tùy ý.

Chỉ dùng 〕 để đóng một 〔 tương ứng.

Đừng nhầm với

2

Cách nhập 〕

Windows (Word)
Alt+XNhập 3015, rồi nhấn Alt+X để được 〕.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “right tortoise shell bracket”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 3015, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
〕
CSS
\3015
Bộ gõ tiếng Nhật (IME)
Chuyển sang bộ gõ tiếng Nhật, gõ かっこ (kakko, nghĩa là "ngoặc"), nhấn Space rồi chọn 〕 trong danh sách gợi ý.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
〕
HTML thập lục phân
〕
Nội dung CSS
content: "\3015";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%80%95
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu