fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
↬

Mũi tên sang phải có vòng

Mũi tên sang phải có vòng

21/104

Ký hiệu LaTeX \looparrowright, ↬, là mũi tên toán học có nghĩa tùy theo quy ước ký hiệu: một số tác giả dùng nó để chỉ phép nhúng chìm, còn người khác định nghĩa nó cho một ánh xạ cụ thể. Riêng vòng cong không có nghĩa là “lặp lại”.

Ký hiệu văn bản

↬ có nghĩa là gì

Nó có thể chỉ phép nhúng chìm hoặc một ánh xạ do tác giả định nghĩa. Trong hình học, phép nhúng chìm là một ánh xạ trơn giữ riêng biệt các hướng cục bộ, dù đường cong hay mặt được tạo ra có thể tự cắt nhau. Hãy xem phần giải thích ký hiệu hoặc công thức xung quanh để biết tác giả muốn nói gì.

Chủ yếu dùng trong toán học và trình bày công thức; ký hiệu xung quanh quyết định cách đọc.

Hình dạng thay đổi theo phông chữ; khi hiển thị nhỏ, nét cong có thể trông giống móc hơn.

Thuộc các bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

↬ có nghĩa là lặp lại không?

Không. Các tác giả toán học xác định ký hiệu theo ngữ cảnh; một số dùng ↬ để chỉ phép nhúng chìm. Riêng vòng cong không biểu thị sự lặp lại.

Cách gõ hoặc tìm ↬

Còn gọi là
looparrowright
Tìm với
mũi tên có vòng · mũi tên vòng sang phải · mũi tên phép nhúng chìm · rarrlp
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 21AC, rồi nhấn AltX để được ↬.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “rightwards arrow with loop”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 21ac, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
↬
CSS
\21AC
Microsoft Word
Trong vùng nhập phương trình, dùng lệnh Tự động sửa Toán học \looparrowright.
LaTeX
Dùng \looparrowright trong chế độ toán học với gói mũi tên có định nghĩa lệnh này.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
↬
HTML thập lục phân
↬
Nội dung CSS
content: "\21AC";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%86%AC
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Mũi tên và hướng696 ký hiệu