fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑖍

Chữ au trong chữ Siddham

Chữ au trong chữ Siddham

𑖍 ghi nguyên âm au độc lập của tiếng Phạn trong chữ Siddham; đó là một âm lướt từ “a” sang “u”. Văn bản Phật giáo đưa chữ viết này về phía đông, nơi nghi lễ có thể thêm ý nghĩa biểu tượng cho một số ký tự.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
au trong chữ Siddham · nguyên âm au độc lập · dấu Siddham phụ cho au
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𑖍 có nghĩa là gì

Đây là nguyên âm ở đầu âm tiết hoặc đứng riêng.

Dấu au phụ 𑖻 gắn vào một phụ âm để ghi cùng nguyên âm đó. Trong nghi lễ Phật giáo, chữ Siddham có thể ghi thần chú tiếng Phạn hoặc trao cho một ký tự vai trò biểu tượng.

Khoảng thế kỷ thứ 5, Siddham phát triển từ chữ Gupta, vốn bắt nguồn từ chữ Brahmi cổ. Các bia ký từ thế kỷ thứ 6 đến khoảng thế kỷ thứ 10 gọi chữ này là Siddhamātrikā hoặc Kuṭila. Từ thế kỷ thứ 8, các nhánh khu vực gồm Śāradā ở Kashmir và Proto-Bengali/Gauḍī ở Bengal; Nāgarī xuất hiện từ thế kỷ thứ 10. Văn bản Phật giáo đưa Siddham về phía đông; ở Nhật Bản, chữ này được gọi là bonji và dùng trong nghi lễ.

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao 𑖍 hiện thành ô vuông?

Phông chữ hoặc phông thay thế của ứng dụng không có ký tự Siddham. Phông chữ hỗ trợ Siddham có thể hiển thị ký tự này.

Cách nhập 𑖍

Windows (Word)
Alt+XNhập 1158D, rồi nhấn Alt+X để được 𑖍.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “siddham letter au”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 1158d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑖍
CSS
\1158D
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑖍
HTML thập lục phân
𑖍
Nội dung CSS
content: "\1158D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%96%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu