fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㌳

Ký hiệu foot dạng ô vuông kiểu Nhật

Ký hiệu foot dạng ô vuông kiểu Nhật

52/256

㌳ viết フィート, từ tiếng Nhật chỉ đơn vị chiều dài foot, trong một ô chữ hình vuông. Ký tự này thuộc truyền thống 組文字 trong in ấn Nhật Bản, vốn xếp các thuật ngữ dài thành khối gọn. Trong văn bản thông thường, viết フィート hoặc ft sẽ rõ hơn.

Ký hiệu văn bản

㌳ có nghĩa là gì

Ký tự này viết từ tiếng Nhật chỉ đơn vị foot trong một ô vuông.

Bốn ký tự biểu thị âm tiết tiếng Nhật trong フィート nằm gọn trong một ô chữ hình vuông. 組文字 là cách ghép các ký tự khi dàn trang, giúp đưa thuật ngữ dài vào không gian hẹp như báo chí, văn bản pháp lý và biểu mẫu.

Khi nào nên dùng ㌳?

Dùng khi cần giữ cách trình bày tiếng Nhật gọn trong một ô.

Trong văn bản thông thường, フィート hoặc ft rõ ràng hơn. Với chữ Nhật viết dọc, phông chữ có thể sắp xếp các ký tự bên trong ㌳ khác với cách hiển thị ngang.

Ký hiệu kiểu chữ gọn cho từ tiếng Nhật chỉ đơn vị foot.

Cách gõ hoặc tìm ㌳

Tìm với
ft · ký hiệu foot · フィート · 組文字 · くみもじ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3333, rồi nhấn AltX để được ㌳.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “square huiito”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3333, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㌳
CSS
\3333
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㌳
HTML thập lục phân
㌳
Nội dung CSS
content: "\3333";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%8C%B3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ Hán99.354 ký hiệu

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu