㌳ có nghĩa là gì
Ký tự này viết từ tiếng Nhật chỉ đơn vị foot trong một ô vuông.
Bốn ký tự biểu thị âm tiết tiếng Nhật trong フィート nằm gọn trong một ô chữ hình vuông. 組文字 là cách ghép các ký tự khi dàn trang, giúp đưa thuật ngữ dài vào không gian hẹp như báo chí, văn bản pháp lý và biểu mẫu.
Khi nào nên dùng ㌳?
Dùng khi cần giữ cách trình bày tiếng Nhật gọn trong một ô.
Trong văn bản thông thường, フィート hoặc ft rõ ràng hơn. Với chữ Nhật viết dọc, phông chữ có thể sắp xếp các ký tự bên trong ㌳ khác với cách hiển thị ngang.
Ký hiệu kiểu chữ gọn cho từ tiếng Nhật chỉ đơn vị foot.
Cách gõ hoặc tìm ㌳
- Tìm với
- ft · ký hiệu foot · フィート · 組文字 · くみもじ
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

