fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🅍

SS trong hình vuông

SS trong hình vuông

78/185

🅍 đánh dấu dịch vụ phát sóng surround stereo trong bộ ký hiệu truyền hình kỹ thuật số ARIB của Nhật Bản. Trong ngữ cảnh truyền hình, SS chỉ dịch vụ âm thanh; trong tin nhắn tiếng Đức, hai chữ này cũng có thể gợi đến Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự của Đảng Quốc xã.

Ký hiệu văn bản

🅍 có nghĩa là gì

Ký hiệu này đánh dấu dịch vụ phát sóng surround stereo.

ARIB, hiệp hội tiêu chuẩn phát thanh và truyền hình Nhật Bản, dùng SS cho dịch vụ âm thanh đó trong bộ ký tự truyền hình kỹ thuật số. Hình vuông biến hai chữ cái thành nhãn phát sóng ngắn gọn.

Ngay từ năm 2007, một đề xuất ký hiệu truyền hình Nhật Bản đã liệt kê mã dùng riêng ARIB trước đây cho dấu surround stereo này. Mã dùng riêng được gán trong một hệ thống cụ thể và cần bảng ký tự tương ứng để hiển thị; về sau Unicode chuẩn hóa cùng ký hiệu có khung này.

Vì sao chuẩn hóa có thể xóa hình vuông?

Chuẩn hóa NFKC chuyển nó thành SS thông thường.

NFKC là dạng chuẩn hóa tương thích của Unicode, đơn giản hóa một số hình thức để dễ so khớp văn bản. Khi áp dụng cho 🅍, nó bỏ khung và giữ lại hai chữ S viết hoa, khiến dấu hiệu cho biết đây là nhãn phát sóng biến mất.

Mang tính kỹ thuật trong thông tin chương trình TV; hai chữ cái đứng riêng có liên tưởng chính trị nặng nề trong ngữ cảnh tiếng Đức.

Trong tin nhắn không có ngữ cảnh, SS có thể chỉ Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự của Đảng Quốc xã; chỉ dùng 🅍 trong ngữ cảnh TV rõ ràng.

Thuộc bộ sưu tập

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Nhãn cho dịch vụ phát sóng surround stereo.

Đừng nhầm với

1

Bộ sưu tập có 🅍

1

Cách gõ hoặc tìm 🅍

Tìm với
arib · âm thanh vòm · surround stereo · ss có khung · ký hiệu ss
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1F14D, rồi nhấn AltX để được 🅍.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “squared ss”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1f14d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
🅍
CSS
\1F14D
Mã nguồn HTML
Trong mã nguồn HTML, nhập 🅍 tại vị trí cần hiển thị ký tự.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🅍
HTML thập lục phân
🅍
Nội dung CSS
content: "\1F14D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%85%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ cái1.265 ký hiệu