fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
₌

Dấu bằng ở chỉ số dưới

Dấu bằng ở chỉ số dưới

₌ là dấu bằng được đặt thấp trong một ký tự văn bản có vị trí cố định. Nó vẫn biểu thị sự bằng nhau, nhưng không biến các ký tự bên cạnh thành chỉ số dưới. Để trình bày một phương trình hoàn chỉnh, có thể dùng ngôn ngữ đánh dấu toán học.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
dấu bằng hạ thấp
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

₌ có nghĩa là gì

Nó biểu thị sự bằng nhau ở vị trí chỉ số dưới.

Chuẩn hóa tương thích có làm đổi dấu bằng ở chỉ số dưới không?

Có. Chuẩn hóa tương thích chuyển ₌ thành =.

NFKC là dạng chuẩn hóa tương thích của Unicode. Phần mềm áp dụng dạng này sẽ đổi ₌ thành dấu = thông thường, làm mất vẻ ngoài được hạ thấp.

Dùng ngôn ngữ đánh dấu cho phương trình hoàn chỉnh

Ngôn ngữ đánh dấu điều chỉnh toàn bộ biểu thức.

₌ là một ký tự văn bản có vị trí cố định; nó không thể thu nhỏ, căn chỉnh hay lồng ghép văn bản xung quanh. HTML, MathML hoặc TeX có thể trình bày chỉ số dưới trong toàn bộ biểu thức.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập ₌

Windows (Word)
Alt+XNhập 208C, rồi nhấn Alt+X để được ₌.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “subscript equals sign”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 208c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
₌
CSS
\208C
HTML
Dùng `&#x208C;` cho ký tự cố định ₌; dùng `<sub>=</sub>` khi cần định dạng dấu bằng thành chỉ số dưới.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
&#8332;
HTML thập lục phân
&#x208C;
Nội dung CSS
content: "\208C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%82%8C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu