fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
₊

Dấu cộng chỉ số dưới

Dấu cộng chỉ số dưới

₊ là dấu cộng viết bên dưới dòng chữ, ở vị trí chỉ số dưới. Ký hiệu xung quanh quyết định nó đánh dấu điều gì; độ cao có thể khác nhau tùy phông chữ.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
cộng chỉ số dưới · dấu cộng phía dưới
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

₊ có nghĩa là gì

Vị trí thấp là một phần của ký tự, không chỉ là hiệu ứng phông chữ. Trong công thức, nó đánh dấu dấu cộng ở vị trí chỉ số dưới.

Trong bản thảo thời Trung cổ, các dấu nhỏ đặt cao hoặc thấp được dùng làm dạng viết tắt; về sau, công thức dùng chỉ số dưới để phân biệt các đại lượng. Một dấu giống + xuất hiện trong bản thảo ghi niên đại 1417 như dạng viết tắt của từ Latin et (“và”); dấu + in vào năm 1489 biểu thị phần thừa hoặc thiếu trong buôn bán. Những năm này nói về dấu + thông thường. Unicode giữ lại ₊ để chuyển đổi với các bộ ký tự cũ.

Đừng nhầm với

2

Cách nhập ₊

Windows (Word)
Alt+XNhập 208A, rồi nhấn Alt+X để được ₊.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “subscript plus sign”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 208a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
₊
CSS
\208A
PowerPoint
Chọn Chèn > Ký hiệu, văn bản thường và nhóm Chỉ số trên và chỉ số dưới. Ctrl+= áp dụng định dạng chỉ số dưới nhưng có thể không chèn ₊.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
₊
HTML thập lục phân
₊
Nội dung CSS
content: "\208A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%82%8A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu