fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘠈

Thành phần chữ Tangut 009

Thành phần chữ Tangut 009

9/768

𘠈 là thành phần dùng để mô tả và tra cứu các chữ Tangut lớn hơn, chứ không phải một từ độc lập. Trong một hệ thống tra cứu, nó viết tắt chữ Tangut 𘁝 có nghĩa là “ở giữa”. Chữ Tangut được dùng trong việc cai trị Tây Hạ và viết kinh sách Phật giáo.

Ký hiệu văn bản

𘠈 có nghĩa là gì

Nó giúp mô tả và tra cứu các chữ Tangut. Các thành phần dùng để sắp xếp mục từ điển và cho thấy cách cấu tạo chữ. Trong một hệ thống tra cứu, 𘠈 viết tắt chữ Tangut đầy đủ 𘁝, nghĩa là “ở giữa”; ở đây, “ở giữa” chỉ vị trí, không phải nghĩa của thành phần này.

Chữ Tangut (Tây Hạ) được tạo ra vào năm 1036 dưới thời Lý Nguyên Hạo để xây dựng nhà nước và viết văn bản Phật giáo; thiết kế chữ dựa trên nguyên tắc chữ viết Trung Hoa và hình mẫu chữ Khiết Đan có trước đó. Văn bản Tangut gồm kinh sách Phật giáo, kinh điển Trung Hoa, tác phẩm quân sự và văn học. Một cuốn sách Phật giáo từ Hắc Thủy Thành trong một bộ sưu tập được định niên đại năm 1084. Nếu ký tự hiện thành ô vuông, phông chữ có thể không hỗ trợ chữ Tangut.

Mang tính học thuật, dùng làm dấu tra cứu chữ Tangut.

“009” là số mục lục, không phải bản dịch.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘠈

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘠈

Tìm với
chữ Tangut · chữ Tây Hạ · thành phần 9 · thành phần ở giữa
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18808, rồi nhấn AltX để được 𘠈.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-009”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18808, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘠈
CSS
\18808
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘠈
HTML thập lục phân
𘠈
Nội dung CSS
content: "\18808";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A0%88
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu