fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⁘

Dấu câu bốn chấm

Dấu câu bốn chấm

63/69

⁘ là một dấu câu cổ: bốn chấm xếp thành hình thoi. Người chép sách và thợ khắc Hy Lạp dùng những cụm chấm như vậy để ngăn từ, ngăn đoạn hoặc đánh dấu đoạn văn. Ngày nay nó chủ yếu là dấu ngăn trang trí.

Ký hiệu văn bản

⁘ có nghĩa là gì

Từ chữ viết Hy Lạp cổ, nơi các chấm dùng để chia văn bản. Trước khi khoảng trắng và dấu câu hiện đại phổ biến, chỗ ngắt được đánh dấu bằng những cụm chấm nhỏ. ⁘ là dạng bốn chấm: một chấm trên, một dưới, hai ở giữa.

Unicode đưa nó vào năm 2005 cùng ⁖ (ba chấm), ⁙ (năm chấm) và ⁞ (bốn chấm dọc) để chép lại chính xác giấy cói, bản thảo và văn bia. Trong bản thảo, các dấu này còn có thể đặt ở lề để lưu ý một đoạn.

Ngoài giới học thuật, nó là vật trang trí: dấu ngăn gọn gàng trong tiêu đề, tiểu sử, thơ hoặc giữa các phần.

Mang tính học thuật hoặc trang trí; trong tin nhắn không chứa cảm xúc hay nghĩa ẩn.

Không phải ký hiệu tỉ lệ ; đừng dùng ⁘ trong công thức.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

3

Câu hỏi thường gặp

1

⁘ có nghĩa gì khi nhắn tin không?

Không. Nó không mang nghĩa lóng; chỉ dùng làm dấu ngăn trang trí.

Bộ sưu tập có ⁘

2

Cách gõ hoặc tìm ⁘

Còn gọi là
bốn chấm hình thoi
Tìm với
bốn chấm · chấm hình thoi · dấu câu Hy Lạp cổ · dấu ngăn bằng chấm · dấu ngăn đoạn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2058, rồi nhấn AltX để được ⁘.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “four dot punctuation”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2058, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⁘
CSS
\2058
Windows (Word)
Gõ 2058 rồi nhấn AltX.
Mac
Với nguồn nhập Unicode Hex Input, giữ Option và gõ 2058.
Linux
CtrlShiftU, gõ 2058, Enter.
HTML
⁘
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⁘
HTML thập lục phân
⁘
Nội dung CSS
content: "\2058";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%81%98
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu