fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
퍍

Âm tiết Hangul pyalg

Âm tiết Hangul pyalg

10062/11172

퍍 là một khối âm tiết Hangul gồm ㅍ, ㅑ và cụm phụ âm cuối ㄺ; tên Unicode mô tả các thành phần này chứ không phải bản dịch. Đứng riêng, khối này cho thấy cách cấu tạo một âm tiết tiếng Hàn, không phải một thông điệp hoàn chỉnh.

Ký hiệu văn bản

퍍 có nghĩa là gì

Một khối Hangul: ㅍ ㅑ cụm cuối ㄺ.

Trong khối âm tiết Hangul, phụ âm đầu và nguyên âm nằm trong một ô vuông, còn phụ âm cuối nằm bên dưới. Ở đây, ㅍ mở đầu âm tiết, ㅑ là nguyên âm và ㄺ là cụm phụ âm cuối.

Trong hệ thống đặt tên Hangul của Unicode, “pyalg” lần lượt chỉ các thành phần phụ âm và nguyên âm; đây là tên cấu trúc, không phải bản dịch.

Lịch sử Hangul là lịch sử của hệ chữ viết

Trước Hangul, hanja—chữ Hán được dùng để viết tiếng Hàn—có vị thế văn chương; còn idu điều chỉnh chữ Hán để ghi lại từ ngữ và ngữ pháp tiếng Hàn. Một mục năm 1443 trong Biên niên sử vua Sejong, một bộ sử, ghi lại việc tạo ra Hangul. Hunminjeongeum, sách hướng dẫn năm 1446 giải thích chữ viết mới, giới thiệu khối âm tiết như một hệ thống có thể học được.

Dưới triều đại Joseon, giới tinh hoa thường xem Hangul là chữ viết bình dân, trong khi phụ nữ dùng nó để phát triển các nền văn học và thư pháp riêng tư. Về sau, Hangul trở thành hệ chữ viết chuẩn của tiếng Hàn; 퍍 là một ví dụ về cấu trúc âm tiết của hệ chữ này.

Ai viết 퍍

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 퍍

Tìm với
pyalg · khối Hangul · âm tiết tiếng Hàn · nghĩa của 퍍 · batchim · jongseong · cụm phụ âm cuối kép · ㄺ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập D34D, rồi nhấn AltX để được 퍍.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable pyalg”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập d34d, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
퍍
CSS
\D34D
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
퍍
HTML thập lục phân
퍍
Nội dung CSS
content: "\D34D";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%ED%8D%8D
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu