― có nghĩa là gì
Nó đánh dấu lời nói được trích trong một số truyền thống dàn trang. Thay cho dấu ngoặc kép mở, văn bản theo lối này bắt đầu mỗi lượt lời bằng thanh ngang. Hãy theo quy cách của ấn phẩm thay vì đổi mọi dấu ngoặc kép thành ―.
Nó thuộc họ dấu gạch, mỗi dấu một việc: gạch nối nối từ, gạch ngắn (en dash) chỉ khoảng, gạch dài (em dash) tách phần chèn và chỗ ngắt, còn thanh ngang dành riêng cho trích dẫn.
Một lựa chọn dấu câu mang tính văn chương, không phải tín hiệu cảm xúc.
Với chỗ ngắt trong văn xuôi tiếng Anh, hãy dùng gạch dài; ― không thay thế được.
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 2Đừng nhầm với
2Cách nhập ―
―\2015Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

