fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𞲜

Số siyaq Ấn Độ tám mươi nghìn

Số siyaq Ấn Độ tám mươi nghìn

44/68

𞲜 có nghĩa là tám mươi nghìn. Các ký hiệu trong hệ siyaq Ấn Độ xuất hiện trong sổ sách và hồ sơ thuế ở Nam Á. Mỗi ký hiệu biểu thị một giá trị đầy đủ, không phải một chữ số trong cách viết số hiện đại.

Ký hiệu văn bản

𞲜 có nghĩa là gì

Cách viết này giúp số liệu gọn hơn và khiến người ngoài khó đọc.

Ở Nam Á, hệ thống này còn được gọi là raqm hoặc rakam («tài khoản»); đây là cách ghi số rút gọn trong văn bản tiếng Urdu và tiếng Ba Tư. Người ghi chép cô đọng tên các số thành những ký hiệu ngắn. Một bản chép tay được sao lại về sau lưu giữ các sổ sách ghi niên đại 918–19; biên lai thuế tiếng Ba Tư năm 1169 là văn bản gốc có niên đại chắc chắn sớm nhất được biết đến có dùng hệ thống siyaq rộng hơn. Khác với abjad, phương pháp cổ hơn gán giá trị số cho chữ cái, siyaq dùng các dấu riêng để ghi sổ.

Chưa xác định rõ dạng Ấn Độ bắt đầu ở Nam Á khi nào. Dạng này đã phổ biến trong hồ sơ của Đế quốc Mughal ở Nam Á vào thế kỷ 17 và tiếp tục được dùng đến giữa thế kỷ 20. Trong một chuỗi, các giá trị được cộng từ phải sang trái, bắt đầu từ giá trị lớn nhất; kiểu miền Bắc và kiểu Deccan ở miền Nam khác nhau đôi chút ở một số dấu chỉ giá trị lớn.

Thuộc bộ sưu tập

Cách gõ hoặc tìm 𞲜

Tìm với
siyaq · raqm · rakam · 80000
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1EC9C, rồi nhấn AltX để được 𞲜.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “indic siyaq number eighty thousand”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1ec9c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𞲜
CSS
\1EC9C
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𞲜
HTML thập lục phân
𞲜
Nội dung CSS
content: "\1EC9C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9E%B2%9C
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu