fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑂉

Chữ e trong chữ Kaithi

Chữ e trong chữ Kaithi

10/66

𑂉 là chữ ghi nguyên âm e độc lập trong Kaithi. Đứng riêng, nó chỉ cho biết nguyên âm chứ không cho biết từ xung quanh. Chữ Kaithi từng được dùng ở miền bắc Ấn Độ để ghi sổ sách, buôn bán và thư từ, đồng thời xuất hiện trong văn bản tôn giáo và văn học.

Ký hiệu văn bản

𑂉 có nghĩa là gì

Chữ này ghi nguyên âm e riêng, không cần phụ âm đứng trước. Dấu nguyên âm e 𑂵 thì gắn vào một phụ âm.

Một chứng tích sớm có thể là văn khắc trên tấm đồng gắn với một vị vua hoạt động khoảng năm 1090. Bihar chính thức ủng hộ Kaithi vào cuối thế kỷ 19; chữ Devanagari phát triển trong khi Kaithi suy giảm vào đầu thế kỷ 20. Kaithi có quan hệ với chữ Devanagari và Gujarati, đồng thời được xem là một nguồn của Mahajani, chữ viết dùng trong buôn bán, và Syloti Nagri, dùng để viết tiếng Sylheti; các mối liên hệ này không tạo thành một dòng phả hệ một chiều.

Một ô vuông trống có thể cho biết phông chữ không hỗ trợ Kaithi; văn bản vẫn có thể chứa 𑂉.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𑂉

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Bộ sưu tập có 𑂉

1

Cách gõ hoặc tìm 𑂉

Tìm với
e Kaithi · chữ viết Kaithi · Kaithilipi
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 11089, rồi nhấn AltX để được 𑂉.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “kaithi letter e”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 11089, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑂉
CSS
\11089
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑂉
HTML thập lục phân
𑂉
Nội dung CSS
content: "\11089";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%82%89
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu