fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
』

Ngoặc góc trắng phải

Ngoặc góc trắng phải

15/61

』 đóng cặp 『』, ngoặc góc kép trong hệ dấu ngoặc kép tiếng Nhật: chúng đánh dấu một trích dẫn nằm trong trích dẫn khác, hoặc tên một cuốn sách hay bộ phim. Nếu thấy nó đứng một mình, hãy tìm 『 phía trước — nó đánh dấu ranh giới, không phải tâm trạng.

Ký hiệu văn bản

』 có nghĩa là gì

Nó kết thúc một trích dẫn hoặc tên tác phẩm mở bằng 『. Tiếng Nhật bao trích dẫn bên ngoài bằng 「」 và trích dẫn bên trong bằng 『』.

Tiếng Trung có quy tắc khác: Đài Loan cũng dùng 「」 bên ngoài và 『』 bên trong, còn lối viết dọc ở Trung Quốc đại lục cũng dùng dấu góc, nên ở đó 』 không báo hiệu tên tác phẩm.

Dấu ngoặc kép tiếng Nhật được ghi nhận trong lời thoại tiểu thuyết thập niên 1880s, để tách lời nói khỏi lời kể. Đó là niên đại của quy ước, không phải của chính dạng kép này.

Bộ sưu tập có 』

26

Cách gõ hoặc tìm 』

Tìm với
niju kagikakko · kagikakko · dấu ngoặc kép tiếng Nhật · ngoặc góc kép · trích dẫn lồng
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 300F, rồi nhấn AltX để được 』.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “right white corner bracket”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 300f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
』
CSS
\300F
IME tiếng Nhật
Gõ 』 thế nào? Trong bộ gõ tiếng Nhật, thử chuyển đổi にじゅうかぎかっこ rồi chọn 『』.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
』
HTML thập lục phân
』
Nội dung CSS
content: "\300F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%80%8F
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu