fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ℐ

Chữ I hoa kiểu thư pháp

Chữ I hoa kiểu thư pháp

17/78

ℐ là chữ I hoa kiểu thư pháp, có thể dùng trong toán học để phân biệt một đối tượng với I thường. Ký hiệu của tác giả quyết định nghĩa chính xác của nó.

Ký hiệu văn bản

ℐ có nghĩa là gì

Đây là dạng thư pháp của chữ I hoa trong bảng chữ cái Latinh.

Trong công thức, chữ I kiểu thư pháp này có thể chỉ một đối tượng khác với I thường; tác giả quyết định nó biểu thị điều gì.

Các chữ hoa vuông của La Mã tạo cho chữ I Latinh một dáng trang trọng để khắc bia. Chữ Gothic thời trung cổ và kiểu chữ nhân văn về sau, khôi phục những dạng cổ điển, đã thay đổi hình dáng chữ hoa cho việc viết tay và in ấn. ℐ tiếp nối truyền thống thư pháp ấy trong toán học.

Phông chữ có thể vẽ ℐ bằng nét tròn mềm mại hoặc theo kiểu chữ công văn trang trọng hơn.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

1

Tại sao ℐ lại biến thành I?

NFKC có thể đổi ℐ thành I thường. Phần mềm áp dụng dạng chuẩn hóa tương thích Unicode này có thể xóa mất sự khác biệt.

Cách gõ hoặc tìm ℐ

Còn gọi là
I kiểu thư pháp
Tìm với
Iscr · I mathcal · I thư pháp
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2110, rồi nhấn AltX để được ℐ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “script capital i”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2110, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ℐ
CSS
\2110
HTML
Để nhập ℐ trong HTML, hãy dùng tham chiếu ký tự dạng số ℐ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ℐ
HTML thập lục phân
ℐ
Nội dung CSS
content: "\2110";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%84%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu

Chữ cái1.265 ký hiệu