fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
🙪

Họa tiết ô vuông chần bông đặc

Họa tiết ô vuông chần bông đặc

27/48

🙪 là dấu trang trí in ấn có hình nút thắt bốn phần; nó không có nghĩa cố định trong trò chuyện. Thiết kế bắt nguồn từ Wingdings và được mã hóa thành ký tự văn bản Unicode. Nếu phông chữ thiếu hình này, nó có thể hiện thành khoảng trống hoặc ô vuông báo thiếu ký tự.

Ký hiệu văn bản

🙪 có nghĩa là gì

Nó trang trí văn bản; bản thân nó không có thông điệp cố định.

Họa tiết in ấn là dấu nhỏ không phải chữ, dùng để trang trí trang hoặc ngăn cách các đoạn. Đề xuất Unicode ghi nhận mẫu Wingdings với mã hình chữ nội bộ w-1203 và gọi nó là “họa tiết nút thắt bốn phần”. Wingdings là bộ phông chữ dùng để in các ký hiệu; những phông chữ đầu tiên xuất hiện cùng Windows 3.1 vào năm 1992.

“Ô vuông chần bông” mô tả hình dạng nhìn thấy; vai trò được ghi nhận là trang trí chữ in. Nếu phông chữ không có hình 🙪, nó có thể hiện thành khoảng trống hoặc ô vuông chung báo thiếu ký tự, nhưng ký tự dự định vẫn không đổi.

Khi dùng để trả lời, nó giống họa tiết in ấn hơn là một thông điệp có nghĩa cố định.

Thuộc bộ sưu tập

Bộ sưu tập có 🙪

1

Cách gõ hoặc tìm 🙪

Còn gọi là
họa tiết nút thắt bốn phần
Tìm với
nút thắt bốn phần · ký hiệu Wingdings · họa tiết ô vuông chần bông · họa tiết nút thắt · họa tiết in ấn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1F66A, rồi nhấn AltX để được 🙪.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “solid quilt square ornament”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1f66a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
🙪
CSS
\1F66A
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
🙪
HTML thập lục phân
🙪
Nội dung CSS
content: "\1F66A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%9F%99%AA
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

3

Hình dạng và màu sắc597 ký hiệu

Ngôi sao và dấu hiệu805 ký hiệu

Ký hiệu trang trí221 ký hiệu