🙪 có nghĩa là gì
Nó trang trí văn bản; bản thân nó không có thông điệp cố định.
Họa tiết in ấn là dấu nhỏ không phải chữ, dùng để trang trí trang hoặc ngăn cách các đoạn. Đề xuất Unicode ghi nhận mẫu Wingdings với mã hình chữ nội bộ w-1203 và gọi nó là “họa tiết nút thắt bốn phần”. Wingdings là bộ phông chữ dùng để in các ký hiệu; những phông chữ đầu tiên xuất hiện cùng Windows 3.1 vào năm 1992.
“Ô vuông chần bông” mô tả hình dạng nhìn thấy; vai trò được ghi nhận là trang trí chữ in. Nếu phông chữ không có hình 🙪, nó có thể hiện thành khoảng trống hoặc ô vuông chung báo thiếu ký tự, nhưng ký tự dự định vẫn không đổi.
Khi dùng để trả lời, nó giống họa tiết in ấn hơn là một thông điệp có nghĩa cố định.
Thuộc bộ sưu tập
Bộ sưu tập có 🙪
1Cách gõ hoặc tìm 🙪
- Còn gọi là
- họa tiết nút thắt bốn phần
- Tìm với
- nút thắt bốn phần · ký hiệu Wingdings · họa tiết ô vuông chần bông · họa tiết nút thắt · họa tiết in ấn
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
🙪\1F66AMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.





