fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘠯

Thành phần chữ Tangut 048

Thành phần chữ Tangut 048

48/768

𘠯 là một thành phần của chữ Tangut, tức phần cấu tạo dùng để mô tả và lập chỉ mục cho các ký tự hoàn chỉnh. Con số này không cho biết nghĩa của từ hay cách đọc. Ký tự này chủ yếu xuất hiện trong nghiên cứu chuyên ngành về chữ Tangut và Unicode. Hệ chữ này từng được dùng ở nhà nước Tây Hạ; tên đánh số của 𘠯 là nhãn phân loại hiện đại.

Ký hiệu văn bản

𘠯 có nghĩa là gì

Đây là nhãn cấu trúc, không phải một từ Tangut độc lập.

𘠯 là một thành phần chữ trong hệ chữ Tangut, không phải từ có thể dịch riêng lẻ. “Thành phần 048” là tên mục lục được đánh số; con số không cho biết bản dịch hay cách phát âm. Trong một ký tự Tangut hoàn chỉnh, thành phần có thể góp phần biểu thị nghĩa hoặc âm thanh, và cùng một thành phần có thể đảm nhận vai trò khác nhau ở các ký tự khác nhau.

Chữ Tangut được ban hành khoảng năm 1036 dưới thời Lý Nguyên Hạo, người cai trị Tây Hạ. Hệ chữ riêng hỗ trợ việc biên soạn bộ kinh Phật bằng tiếng Tangut và thể hiện bản sắc chính trị khác với Trung Quốc đời Tống. Những văn bản Tangut còn tồn tại có niên đại chắc chắn sớm nhất vào khoảng năm 1070; con số trong tên 𘠯 là nhãn hiện đại, không phải tên gọi thời trung đại.

Vì sao chữ Tangut trông giống chữ Hán?

Nó có phong cách thị giác giống chữ Hán nhưng ghi một ngôn ngữ khác.

Chữ Tangut chịu ảnh hưởng từ chữ Hán và chữ Khiết Đan trong khu vực, nhưng các ký tự không được tạo ra bằng cách mượn từng chữ Hán. Chữ Tangut, Khiết Đan và Nữ Chân dùng hình dạng thị giác tương tự để ghi những ngôn ngữ khác nhau. Vì vậy, hình dáng giống nhau không giúp giải nghĩa 𘠯.

Tư liệu còn lại gồm văn bản nhà nước và tôn giáo thời Tây Hạ, cùng các bia khắc Phật giáo muộn hơn từ thời Nguyên và Minh. Hai cột đá có niên đại năm 1502 thuộc nhóm di tích Tangut muộn nhất được biết đến. Trong từ điển hiện đại, các thành phần được dùng để lập chỉ mục và phân tích ký tự.

Làm thế nào để nhập thành phần chữ Tangut 048?

Dùng bảng ký tự Unicode hoặc nhập bằng mã điểm.

Tìm U1882F hoặc thành phần chữ Tangut 048 trong bảng ký tự hỗ trợ Unicode. Ký tự này nằm ngoài UFFFF, vì vậy bảng ký tự hoặc phương thức nhập cần hỗ trợ các ký tự thuộc mặt phẳng bổ sung.

Mang tính kỹ thuật và học thuật; nó giống ký hiệu hoặc mẫu chữ hơn là phản ứng trò chuyện thông thường.

Hình dáng giống chữ Hán không đủ để xem nó là văn bản tiếng Trung.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘠯

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Hãy xem đây là mẫu chữ hoặc mục cần tra, không phải từ Tangut có thể dịch.

Câu hỏi thường gặp

1

Hiện thành ô vuông có nghĩa là một ký tự Tangut khác không?

Không. Ô vuông trống thường có nghĩa là phông chữ hoặc ứng dụng không hiển thị được 𘠯; nó không biểu thị một ký tự hay ý nghĩa khác.

Cách gõ hoặc tìm 𘠯

Tìm với
bộ thủ Tangut · chữ Tangut · chữ Tây Hạ · ký tự Tangut · Unicode Tangut · 1882f · ký tự Tangut hiện thành ô vuông
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 1882F, rồi nhấn AltX để được 𘠯.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-048”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 1882f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘠯
CSS
\1882F
Bảng ký tự Unicode
Tìm U1882F hoặc thành phần chữ Tangut 048 trong bảng ký tự hỗ trợ chữ Tangut.
HTML hoặc XML
Dùng 𘠯 trong mã nguồn HTML hoặc XML.
JavaScript
Dùng \u{1882F} trong chuỗi JavaScript hiện đại.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘠯
HTML thập lục phân
𘠯
Nội dung CSS
content: "\1882F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A0%AF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu