fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘥂

Thành phần chữ Tangut 323

Thành phần chữ Tangut 323

𘥂 là một thành phần chữ Tangut, bộ phận cấu trúc dùng để phân loại và phân tích các chữ Tangut lớn hơn, chứ không phải một từ có nghĩa dịch riêng. Chữ Tangut, còn gọi là chữ Tây Hạ, được dùng để viết tiếng Tangut trong văn bản hành chính và Phật giáo; thành phần này cũng được nghiên cứu riêng khi phân tích chữ. Nếu nó hiện thành ô vuông, phông chữ đang thiếu ký tự này.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
thành phần chữ Tangut · bộ thủ Tangut · chữ Tây Hạ · phông chữ Tangut · phương thức nhập Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𘥂 có nghĩa là gì

𘥂 là một thành phần chữ Tangut, không phải một từ hoàn chỉnh. Đây là bộ phận cấu trúc dùng để phân loại và phân tích các chữ Tangut lớn hơn. Trong một số tài liệu, bộ thủ Tangut là nhãn chỉ mục để tra các chữ hoàn chỉnh; nó không dịch nghĩa của thành phần. Vai trò phụ thuộc vào chữ lớn hơn, vì vậy riêng 𘥂 không có nghĩa hay cách đọc cố định.

Chữ Tangut, còn gọi là chữ Tây Hạ, được dùng để viết tiếng Tangut trong văn bản hành chính và Phật giáo. Chữ viết này thường được định niên đại khoảng năm 1036; một tài liệu ghi năm 1070/1071 có thể là văn bản Tangut có niên đại sớm nhất được biết đến. Việc mã hóa riêng các thành phần giúp giới nghiên cứu xem xét chúng tách khỏi chữ hoàn chỉnh.

Từ điển Tangut dùng bộ thủ như thế nào?

Bộ thủ là nhãn tra cứu, không phải bản dịch. Từ điển Tangut sử dụng các hệ thống bộ thủ khác nhau. Một đề xuất Unicode nhóm một loạt chữ Tangut hoàn chỉnh dưới 𘥂 để tra cứu, từ 𗐃 đến 𗐉. Đây là mối liên hệ trong cách lập chỉ mục, không có nghĩa các chữ đó cùng một nghĩa.

Biển Chữ, một từ điển Tangut cổ hơn, xem các thành phần là phần rút gọn của chữ hoàn chỉnh. Tùy chữ hoàn chỉnh, một phần có thể gợi nghĩa hoặc âm; riêng 𘥂 không cho biết cách đọc nào áp dụng.

Mang tính chuyên môn và trung tính trong tài liệu Tangut; khó hiểu trong tin nhắn thông thường.

Đứng riêng, nó không cho một cách đọc từ đáng tin cậy.

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3
Trong chỉ mục thành phần
Thành phần chữ Tangut dùng để phân loại chữ hoàn chỉnh cho việc tra cứu.
Khi phân tích một chữ
Bộ phận cấu trúc có vai trò phụ thuộc vào chữ hoàn chỉnh.
Được gửi riêng trong tin nhắn
Ký tự chuyên môn không có cách đọc như một từ đáng tin cậy khi đứng riêng.

Câu hỏi thường gặp

1

Tại sao 𘥂 lại hiện thành ô vuông?

Phông chữ không có ký tự Tangut tương ứng. Ký tự vẫn có thể nằm trong văn bản; hãy chuyển sang phông hỗ trợ chữ Tangut.

Cách nhập 𘥂

Windows (Word)
Alt+XNhập 18942, rồi nhấn Alt+X để được 𘥂.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-323”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 18942, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘥂
CSS
\18942
Nhập chữ Tangut
Để nhập 𘥂, dùng cách nhập theo thành phần trong lược đồ Xunpin dành cho Rime, một hệ thống nhập liệu; lược đồ này cũng hỗ trợ nhập theo âm và nét.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘥂
HTML thập lục phân
𘥂
Nội dung CSS
content: "\18942";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A5%82
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu