fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
̬

Dấu caron dưới kết hợp

Dấu caron dưới kết hợp

45/112

Gõ chữ cái cơ sở trước rồi đến dấu này; trong Praat, s\vv tạo ra s̬. Trong Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế (IPA), dấu này thêm sự rung của dây thanh vào âm cơ sở để biểu thị tính hữu thanh. Vòng tròn chấm có thể hiện ra khi dấu đứng riêng chỉ là ký hiệu hỗ trợ hiển thị.

Ký hiệu văn bản

̬ có nghĩa là gì

Gõ chữ cái cơ sở trước, rồi thêm dấu.

Trong Praat, nhập s\vv để tạo s̬. Ở phần mềm khác, hãy dùng phương thức nhập IPA hoặc bộ chọn ký tự, rồi đặt dấu sau chữ cái mà nó bổ nghĩa.

Dấu này có tác dụng gì trong ngữ âm học?

Dấu này làm âm cơ sở trở thành hữu thanh.

Trong IPA, “hữu thanh” nghĩa là dây thanh rung khi bạn phát âm. Chữ cái cơ sở chỉ âm, còn dấu này thêm sự rung đó: s̬ là âm s hữu thanh và t̬ là âm t hữu thanh. Vòng dưới ◌̥ đánh dấu âm vô thanh; caron phía trên ◌̌ có thể biểu thị thanh điệu đi lên.

Caron bắt nguồn từ đâu?

Caron phía trên đi vào chính tả tiếng Séc trong một cuộc cải cách vào đầu thế kỷ 15: các dấu chấm phía trên chữ cái Latinh phân biệt những phụ âm trước đó được viết bằng hai chữ cái; các dấu ấy dần thành hình móc nhỏ, tiếng Séc gọi là háček (“móc nhỏ”). Hệ thống này sau đó lan sang những lối chính tả khác dùng chữ Latinh và, từ thế kỷ 19, sang phiên âm khoa học. Một nghiên cứu năm 2023 cho rằng các dấu phụ tiếng Séc có thể bắt nguồn từ bản thảo tiếng Ireland cổ. Tên tiếng Anh “caron” xuất hiện trong tiêu chuẩn mã hóa bộ ký tự dùng cho danh mục thư viện vào năm 1979. Lịch sử này nói về caron phía trên; dấu phía dưới ở đây biểu thị tính hữu thanh trong IPA.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

2

Caron phía trên có thể biểu thị thanh điệu đi lên trong IPA; caron phía dưới này biểu thị tính hữu thanh.

Vòng phía dưới đánh dấu âm vô thanh; dấu này làm âm trở thành hữu thanh.

Ý tưởng kết hợp

2
âm s hữu thanh có caron dưới trong phiên âm IPA
âm t hữu thanh trong phiên âm IPA

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao có vòng tròn chấm?

Đó là ký hiệu hiển thị một dấu kết hợp đứng riêng; nó không thuộc phần văn bản.

Bộ sưu tập có ̬

1

Cách gõ hoặc tìm ̬

Tìm với
dấu hữu thanh IPA · s hữu thanh · s̬ · t hữu thanh · t̬ · caron dưới · phím tắt Praat s\vv · dấu phụ ngữ âm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 032C, rồi nhấn AltX để được ̬.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “combining caron below”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 032c, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
̬
CSS
\032C
Phím tắt trong Praat
Nhập s\vv để tạo s̬.
Thứ tự
Gõ chữ cái cơ sở trước rồi thêm dấu.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
̬
HTML thập lục phân
̬
Nội dung CSS
content: "\032C";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%CC%AC
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
2
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Dấu thanh và dấu phụ659 ký hiệu