fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
५

Chữ số năm Devanagari

Chữ số năm Devanagari

108/128

५ có nghĩa là số năm trong chữ Devanagari và có cùng giá trị với 5. Ký tự này xuất hiện trong văn bản tiếng Hindi, Marathi và Nepal. Kiểu chữ theo vùng có thể làm hình dạng thay đổi, nhưng giá trị thì không.

Ký hiệu văn bản

५ có nghĩa là gì

Đây là chữ số năm trong Devanagari, có giá trị bằng 5.

Dạng tổ tiên cổ nhất được ghi nhận là một ký hiệu Brahmi riêng cho số năm, xuất hiện trên bia khắc và tiền xu ở Ấn Độ vào khoảng giữa thế kỷ III TCN. Brahmi là chữ viết Ấn Độ cổ hơn, chưa dùng giá trị theo vị trí; cách ghi số thập phân của Ấn Độ về sau thì có.

Vì sao ५ trông khác 5?

Giá trị vẫn là năm; kiểu chữ làm hình dạng thay đổi.

Chữ Devanagari phát triển từ chữ Gupta vào khoảng thế kỷ VII SCN. Các chữ số Ấn Độ sau đó truyền đến châu Âu qua những vùng nói tiếng Ả Rập; tên gọi “chữ số Ả Rập” chỉ con đường truyền bá ấy, không phải nguồn gốc.

Một khảo sát của Typotheque công bố ngày 21 Mar 2022 ghi nhận sở thích khác nhau giữa những người tham gia: độc giả tiếng Marathi chuộng một dạng số năm, còn độc giả tiếng Hindi và Nepal chuộng dạng khác.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết ५

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm ५

Tìm với
५ · số 5 Devanagari · số năm Devanagari · số 5 tiếng Hindi · số 5 tiếng Marathi · số 5 tiếng Nepal · cách gõ ५
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 096B, rồi nhấn AltX để được ५.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “devanagari digit five”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 096b, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
५
CSS
\096B
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
५
HTML thập lục phân
५
Nội dung CSS
content: "\096B";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E0%A5%AB
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu

Chữ Devanagari170 ký hiệu