쿨 có nghĩa là gì
Từ này có thể nói về phong cách, sự tán thành hoặc vẻ điềm tĩnh.
Đứng trước danh từ, 쿨한 có thể miêu tả một người hoặc vẻ ngoài là phong cách và chỉn chu. Thêm 하다 tạo thành 쿨하다, dùng để nói về người bình tĩnh, thẳng thắn và không dễ bị cảm xúc lay động.
쿨 đứng riêng cũng có thể thể hiện sự tán thành với một kế hoạch hoặc tin vui.
쿨 đã đi vào tiếng Hàn như thế nào?
Tiếng Hàn mượn từ tiếng Anh “cool” và viết thành 쿨.
Một bài báo năm 2006 cho rằng từ này trở nên quen thuộc hơn sau giữa thập niên 1990; tài liệu dạy tiếng Hàn năm 2008 vẫn xếp 쿨하다 vào nhóm tính từ tiếng Anh mới được tiếp nhận.
Năm 2003, nội dung tiếp thị ở Hàn Quốc dùng 쿨 như một mã phong cách của thế hệ mới. Đến năm 2006, các mô tả còn bao gồm sự tán thành nhanh và khoảng cách cảm xúc. Tài liệu dạy học đó cũng gợi ý 시원시원하다, cách nói tiếng Hàn chỉ thái độ cởi mở và thẳng thắn, làm từ thay thế.
Người gửi 쿨 muốn nói gì?
Thường là lời tán thành; cả câu mới quyết định sắc thái.
Sau tin vui, kế hoạch hoặc ảnh, 쿨 đứng riêng có nghĩa thân mật như “hay đấy” hoặc “tuyệt”. Khi nói về người, trang web hoặc sản phẩm, từ này khen phong cách; sau lời xin lỗi, chia tay hoặc đặt ra giới hạn, nó có thể nghe xa cách về mặt cảm xúc.
Thân mật, là từ mượn và gắn với phong cách; nghe như lời bình trong cuộc trò chuyện, không phải tiếng Hàn trang trọng trung tính.
Sau lời xin lỗi, 쿨 có thể nghe xa cách về cảm xúc thay vì trấn an.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết 쿨
Đang tải…
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 3Lời tán thành thân mật: “hay đấy” hoặc “tuyệt”.
Ý tưởng kết hợp
3Câu hỏi thường gặp
2쿨쿨 có liên quan đến 쿨 không?
Không. 쿨쿨 là từ tượng thanh tiếng Hàn chỉ giấc ngủ sâu và ồn; dạng lặp gợi tiếng ngáy, không phải viết hai lần từ tiếng Anh “cool”.
Tôi có thể dùng 쿨 với sếp không?
Có thể, nhưng từ này nghe thân mật và nhấn vào phong cách. Trong cuộc trao đổi trang trọng, dùng cách nói tiếng Hàn thẳng thắn để thể hiện sự tán thành hoặc bình tĩnh sẽ an toàn hơn.
Cách gõ hoặc tìm 쿨
- Tìm với
- 쿨 trong tiếng Hàn · nghĩa của 쿨 · 쿨하다 · 쿨한 · 쿨쿨
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


