fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
쿨

Âm tiết Hangul “쿨”

Âm tiết Hangul “쿨”

9193/11172

쿨 là cách viết bằng Hangul của từ tiếng Anh “cool”: có thể khen phong cách chỉn chu, thể hiện sự tán thành hoặc mô tả thái độ không để cảm xúc chi phối. Sau tin vui, 쿨 đứng riêng thường là lời tán thành; 쿨한 đứng trước danh từ để nói về phong cách, còn 쿨하다 mô tả vẻ bình tĩnh, điềm nhiên.

Ký hiệu văn bản

쿨 có nghĩa là gì

Từ này có thể nói về phong cách, sự tán thành hoặc vẻ điềm tĩnh.

Đứng trước danh từ, 쿨한 có thể miêu tả một người hoặc vẻ ngoài là phong cách và chỉn chu. Thêm 하다 tạo thành 쿨하다, dùng để nói về người bình tĩnh, thẳng thắn và không dễ bị cảm xúc lay động.

쿨 đứng riêng cũng có thể thể hiện sự tán thành với một kế hoạch hoặc tin vui.

쿨 đã đi vào tiếng Hàn như thế nào?

Tiếng Hàn mượn từ tiếng Anh “cool” và viết thành 쿨.

Một bài báo năm 2006 cho rằng từ này trở nên quen thuộc hơn sau giữa thập niên 1990; tài liệu dạy tiếng Hàn năm 2008 vẫn xếp 쿨하다 vào nhóm tính từ tiếng Anh mới được tiếp nhận.

Năm 2003, nội dung tiếp thị ở Hàn Quốc dùng 쿨 như một mã phong cách của thế hệ mới. Đến năm 2006, các mô tả còn bao gồm sự tán thành nhanh và khoảng cách cảm xúc. Tài liệu dạy học đó cũng gợi ý 시원시원하다, cách nói tiếng Hàn chỉ thái độ cởi mở và thẳng thắn, làm từ thay thế.

Người gửi 쿨 muốn nói gì?

Thường là lời tán thành; cả câu mới quyết định sắc thái.

Sau tin vui, kế hoạch hoặc ảnh, 쿨 đứng riêng có nghĩa thân mật như “hay đấy” hoặc “tuyệt”. Khi nói về người, trang web hoặc sản phẩm, từ này khen phong cách; sau lời xin lỗi, chia tay hoặc đặt ra giới hạn, nó có thể nghe xa cách về mặt cảm xúc.

Thân mật, là từ mượn và gắn với phong cách; nghe như lời bình trong cuộc trò chuyện, không phải tiếng Hàn trang trọng trung tính.

Sau lời xin lỗi, 쿨 có thể nghe xa cách về cảm xúc thay vì trấn an.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 쿨

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 3

Lời tán thành thân mật: “hay đấy” hoặc “tuyệt”.

Ý tưởng kết hợp

3
Thêm 하다 tạo dạng miêu tả người bình tĩnh, thẳng thắn và không dễ bị cảm xúc lay động.
Cụm từ mượn để chỉ một người đàn ông phong cách và tự tin.
Trang web được giới thiệu là có phong cách hoặc hợp thời.

Câu hỏi thường gặp

2

쿨쿨 có liên quan đến 쿨 không?

Không. 쿨쿨 là từ tượng thanh tiếng Hàn chỉ giấc ngủ sâu và ồn; dạng lặp gợi tiếng ngáy, không phải viết hai lần từ tiếng Anh “cool”.

Tôi có thể dùng 쿨 với sếp không?

Có thể, nhưng từ này nghe thân mật và nhấn vào phong cách. Trong cuộc trao đổi trang trọng, dùng cách nói tiếng Hàn thẳng thắn để thể hiện sự tán thành hoặc bình tĩnh sẽ an toàn hơn.

Cách gõ hoặc tìm 쿨

Tìm với
쿨 trong tiếng Hàn · nghĩa của 쿨 · 쿨하다 · 쿨한 · 쿨쿨
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập CFE8, rồi nhấn AltX để được 쿨.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “hangul syllable kul”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập cfe8, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
쿨
CSS
\CFE8
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
쿨
HTML thập lục phân
쿨
Nội dung CSS
content: "\CFE8";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%EC%BF%A8
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu

Chữ Hàn Quốc · Âm tiết11.623 ký hiệu