fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㆒

Dấu chú giải chữ Hán số một

Dấu chú giải chữ Hán số một

3/16

㆒ là dấu quay lại trong kanbun Nhật Bản, phương pháp đọc Hán văn cổ theo trật tự tiếng Nhật. Dấu này chỉ đường đọc, không biểu thị số một.

Ký hiệu văn bản

㆒ có nghĩa là gì

Dấu này chỉ điểm cần quay lại trong mạch đọc.

Trong chuỗi dấu quay lại một-hai của Nhật Bản (一二点), hãy đọc đến ㆒ rồi quay về ㆓. Các dấu này quy định thứ tự đọc, không dùng để đếm.

Chú giải kanbun giúp độc giả Nhật đọc Hán văn cổ theo trật tự tiếng Nhật mà không sửa văn bản gốc. Một ví dụ sớm được dẫn về cách dùng dấu quay lại nói chung có từ năm 788; bản chép kinh Phật được sao vào năm 762 có thêm dấu đọc khoảng năm 830. Nghiên cứu năm 2013 mô tả chú giải Gugyeol của Triều Tiên là một cách riêng để đọc Hán văn cổ bằng tiếng Triều Tiên, đồng thời cho biết tư liệu còn lại chưa chứng minh được chúng ảnh hưởng đến dấu chú giải của Nhật Bản.

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ㆒

Còn gọi là
一点
Tìm với
dấu một kanbun · ichiten · kaeriten · kundoku · 返り点
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 3192, rồi nhấn AltX để được ㆒.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ideographic annotation one mark”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 3192, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㆒
CSS
\3192
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㆒
HTML thập lục phân
㆒
Nội dung CSS
content: "\3192";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%86%92
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu