㆒ có nghĩa là gì
Dấu này chỉ điểm cần quay lại trong mạch đọc.
Trong chuỗi dấu quay lại một-hai của Nhật Bản (一二点), hãy đọc đến ㆒ rồi quay về ㆓. Các dấu này quy định thứ tự đọc, không dùng để đếm.
Chú giải kanbun giúp độc giả Nhật đọc Hán văn cổ theo trật tự tiếng Nhật mà không sửa văn bản gốc. Một ví dụ sớm được dẫn về cách dùng dấu quay lại nói chung có từ năm 788; bản chép kinh Phật được sao vào năm 762 có thêm dấu đọc khoảng năm 830. Nghiên cứu năm 2013 mô tả chú giải Gugyeol của Triều Tiên là một cách riêng để đọc Hán văn cổ bằng tiếng Triều Tiên, đồng thời cho biết tư liệu còn lại chưa chứng minh được chúng ảnh hưởng đến dấu chú giải của Nhật Bản.
Đừng nhầm với
1Cách gõ hoặc tìm ㆒
- Còn gọi là
- 一点
- Tìm với
- dấu một kanbun · ichiten · kaeriten · kundoku · 返り点
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
㆒\3192Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

