㆚ có nghĩa là gì
Dấu này chỉ chỗ quay lại từ cấp 乙 theo trật tự đọc tiếng Nhật.
Trong kanbun, các dấu 甲・乙・丙・丁 xếp thứ tự các cấp hồi đọc; ㆚ chỉ 乙, cấp thứ hai. Ví dụ kaeriten cổ nhất được dẫn lại có từ năm 788, nhưng không nhất thiết là ký tự này. Các dấu ban đầu đôi khi không chỉ rõ điểm cần quay lại; đến thời Edo, các cấp lồng nhau được bổ sung.
Đây là dấu chuyên môn, mang tính học thuật, dùng trong chú giải cách đọc tiếng Nhật cho văn bản chữ Hán cổ.
Đừng nhầm với
1Câu hỏi thường gặp
1Vì sao ㆚ trông lạ trong văn bản thuần?
Cách dàn trang kanbun thu nhỏ và đặt dấu bên cạnh dòng nguồn; văn bản thuần có thể hiển thị dấu ở kích thước đầy đủ.
Cách gõ hoặc tìm ㆚
- Tìm với
- ㆚ · dấu hồi đọc 乙 · 返り点 · kaeriten
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
㆚\319AMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

