fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
㆚

Dấu chú giải chữ biểu ý thứ hai

Dấu chú giải chữ biểu ý thứ hai

11/16

㆚ đánh dấu cấp 乙 trong kaeriten, hệ thống hướng dẫn đọc chữ Hán cổ theo trật tự tiếng Nhật. Dấu này chỉ một điểm hồi đọc lồng nhau, không phải từ thông thường có nghĩa là “thứ hai”.

Ký hiệu văn bản

㆚ có nghĩa là gì

Dấu này chỉ chỗ quay lại từ cấp 乙 theo trật tự đọc tiếng Nhật.

Trong kanbun, các dấu 甲・乙・丙・丁 xếp thứ tự các cấp hồi đọc; ㆚ chỉ 乙, cấp thứ hai. Ví dụ kaeriten cổ nhất được dẫn lại có từ năm 788, nhưng không nhất thiết là ký tự này. Các dấu ban đầu đôi khi không chỉ rõ điểm cần quay lại; đến thời Edo, các cấp lồng nhau được bổ sung.

Đây là dấu chuyên môn, mang tính học thuật, dùng trong chú giải cách đọc tiếng Nhật cho văn bản chữ Hán cổ.

Đừng nhầm với

1

Câu hỏi thường gặp

1

Vì sao ㆚ trông lạ trong văn bản thuần?

Cách dàn trang kanbun thu nhỏ và đặt dấu bên cạnh dòng nguồn; văn bản thuần có thể hiển thị dấu ở kích thước đầy đủ.

Cách gõ hoặc tìm ㆚

Tìm với
㆚ · dấu hồi đọc 乙 · 返り点 · kaeriten
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 319A, rồi nhấn AltX để được ㆚.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “ideographic annotation second mark”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 319a, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
㆚
CSS
\319A
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
㆚
HTML thập lục phân
㆚
Nội dung CSS
content: "\319A";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E3%86%9A
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu