㆛ có nghĩa là gì
Dấu này chỉ cấp thứ ba trong chuỗi hoàn đọc của kanbun.
Kanbun là văn bản chữ Hán cổ được đọc theo ngữ pháp tiếng Nhật. Chú giải 訓点 (kunten) hướng dẫn sắp xếp lại thứ tự đọc. Dấu hoàn đọc của Nhật 返り点 (kaeriten) cho biết cần quay lại một chữ đã đọc lướt qua; ㆛ đánh dấu cấp 丙.
Tư liệu Nhật Bản sớm nhất được dẫn về các dấu này có niên đại 788; chuỗi dấu có thể bắt nguồn từ một mẫu của Silla, một vương quốc Triều Tiên. Trước năm 1912, các trường học Nhật Bản dùng những quy ước kunten khác nhau. Các truyền thống đọc ở Hàn Quốc, Việt Nam và Trung Quốc cũng có cách chú giải tương tự.
Đây là dấu chuyên môn, báo hiệu văn bản có chú giải để đọc kanbun theo cách Nhật Bản.
Đừng nhầm với
1Cách gõ hoặc tìm ㆛
- Còn gọi là
- 丙点
- Tìm với
- ㆛ · kanbun · kunten · kaeriten
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
㆛\319BMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


