fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘮣

Ký tự 18BA3 trong chữ Khitan nhỏ

Ký tự 18BA3 trong chữ Khitan nhỏ

164/471

𘮣 là một ký tự trong chữ Khitan nhỏ, nhưng “Ký tự-18BA3” chỉ là nhãn kiểm kê, không phải bản dịch. Theo Unicode 18.0 (2026), chữ viết này mới được giải đọc một phần, và các dấu ghi âm thường kết hợp thành từ.

Ký hiệu văn bản

𘮣 có nghĩa là gì

Tên Unicode không cho biết cách đọc ký tự trong tiếng Khitan.

Một dấu có thể biểu thị cả từ hoặc một âm trong từ. Các dấu ghi âm thường ghép thành nhóm từ hai đến tám ký tự.

Vì sao chữ Khitan nhỏ được tạo ra?

Để viết tiếng Khitan bằng chữ viết riêng có sự hậu thuẫn của những người cai trị.

Yelü Diela, em trai của một người cai trị triều Liêu của người Khitan, tạo ra chữ viết này khoảng năm 925 để ghi tiếng Khitan. Chữ này mượn hình dạng ký tự Trung Hoa và chịu ảnh hưởng từ chữ Uyghur. Các nhà cai trị triều Liêu dùng nó để khẳng định bản sắc văn hóa độc lập trước những láng giềng Trung Hoa hùng mạnh.

Một bia văn khắc đá (văn bản tưởng niệm được khắc trên đá) dùng chữ này có niên đại 1053. Chữ này tiếp tục được sử dụng dưới triều Kim; về sau, người Jurchen dựa vào cả chữ Khitan lớn lẫn chữ Khitan nhỏ để tạo hệ chữ của mình.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘮣

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𘮣

Tìm với
𘮣 · 18BA3 · Khitan · chữ Khitan · Qidan · Kitan
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 18BA3, rồi nhấn AltX để được 𘮣.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18ba3”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 18ba3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘮣
CSS
\18BA3
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘮣
HTML thập lục phân
𘮣
Nội dung CSS
content: "\18BA3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AE%A3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu