𘰭 có nghĩa là gì
Đây là một chữ Khiết Đan, nhưng bản thân nó không phải là bản dịch.
Chữ Khiết Đan nhỏ là một trong hai hệ chữ lịch sử dùng để ghi tiếng Khiết Đan, ngôn ngữ của người Khiết Đan ở miền bắc Trung Quốc. Hệ chữ này có chữ biểu thị từ và chữ biểu thị âm, nên vai trò của một chữ phụ thuộc vào cách dùng trong đoạn văn. Tên Unicode nhận diện chữ đã được mã hóa nhưng không cho biết cách đọc.
Chữ Khiết Đan nhỏ được tạo ra thế nào?
Hệ chữ này được tạo ra khoảng năm 925 để ghi tiếng Khiết Đan.
Chữ Khiết Đan lớn ra đời trước, khoảng năm 920, do hoàng đế Thái Tổ Da Lu A Bảo Cơ của triều Liêu cùng Da Lu Đột Lữ Bất và Da Lu Lỗ Bất Cổ tạo ra. Theo ghi chép lịch sử, em trai của ông là Da Lu Điệp Lạt đã thiết kế chữ nhỏ. Hình dạng chữ dựa trên chữ Hán, còn hệ thống âm thanh theo một mô hình gắn với chữ Uighur cổ, hệ chữ từng được các cộng đồng Uighur sử dụng. Hai hệ chữ có ít hình dạng giống nhau.
Về sau chữ Khiết Đan thay đổi ra sao?
Hệ chữ này vẫn được dùng sau thời Liêu và ảnh hưởng đến chữ Nữ Chân về sau.
Người Nữ Chân, dân tộc lập nên triều Kim, dựa vào hai hệ chữ Khiết Đan để tạo ra chữ lớn và chữ nhỏ của riêng mình. Phần lớn văn bản chữ Khiết Đan nhỏ còn lại là văn bia mộ—chữ khắc trên đá dành cho người đã mất—cùng với bia kỷ niệm, gương và thẻ đếm. Một sắc lệnh của triều Kim cấm sử dụng chữ Khiết Đan vào năm 1191. Trong các ấn bản số và thử nghiệm phông chữ, ký tự được mã hóa vẫn là văn bản; phông chữ tạo nên hình dạng hiển thị.
Một chữ viết lịch sử phù hợp với văn khắc, nghiên cứu ngôn ngữ và thử nghiệm phông chữ.
Đừng suy đoán một từ tiếng Việt hay ý định của người gửi chỉ từ hình chữ đứng riêng.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết 𘰭
Đang tải…
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 3Một chữ trong đoạn văn dài hơn; văn bản xung quanh giúp xác định vai trò của chữ.
Cách gõ hoặc tìm 𘰭
- Tìm với
- U+18C2D · 18C2D · 𘰭 · Khiết Đan · Khitan · Qidan · chữ Khiết Đan nhỏ · KSS
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
𘰭\18C2DMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


