fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⹕

Dấu ngoặc vuông trái có gạch

Dấu ngoặc vuông trái có gạch

86/94

Trong một số cách chuyển tự tiếng Nhật, ⹕ mở dấu ngoặc cho biết có thể lược bỏ âm ở bên trong. Đây là dấu câu chuyên môn trong các văn bản ngôn ngữ học.

Ký hiệu văn bản

⹕ có nghĩa là gì

⹕ đánh dấu phần có thể lược bỏ trong một số quy ước chuyển tự tiếng Nhật.

Trong ví dụ tiếng Nhật viết bằng chữ cái Latinh này, sore⹕k⹖kiri, có thể bỏ k: cả sorekiri và sorekkiri đều được chấp nhận. kk biểu thị một phụ âm kép.

Một đề xuất Unicode năm 2021 dẫn sách ngữ pháp tiếng Nhật của Samuel Martin, xuất bản năm 2004, làm ví dụ in ấn; điều đó ghi nhận cách dùng vào thời điểm ấy, chứ không xác định nguồn gốc của quy ước.

Dấu câu chuyên môn trong các văn bản ngôn ngữ học và ngữ âm học.

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ⹕

Tìm với
chuyển tự tiếng Nhật · lược bỏ tùy chọn · dấu câu ngữ âm
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2E55, rồi nhấn AltX để được ⹕.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “left square bracket with stroke”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2e55, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⹕
CSS
\2E55
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⹕
HTML thập lục phân
⹕
Nội dung CSS
content: "\2E55";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%B9%95
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu