fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⹘

Ngoặc vuông phải có nét kép

Ngoặc vuông phải có nét kép

89/94

⹘ đóng dấu ngoặc chỉ phần phải lược bỏ trong một hệ ký hiệu chuyên dụng để ghi âm tiếng Nhật; nét kép cho biết việc lược bỏ là bắt buộc. ⹗ mở đoạn đó, còn cặp nét đơn ⹕…⹖ chỉ phần lược bỏ tùy chọn.

Ký hiệu văn bản

⹘ có nghĩa là gì

Dấu này đóng ngoặc cho phần lược bỏ bắt buộc.

Trong quy ước phiên âm tiếng Nhật này, ⹗ mở phần bị lược bỏ và ⹘ đóng phần đó. Cặp nét đơn ⹕…⹖ chỉ phần lược bỏ tùy chọn.

Quy ước này được ghi trong sách ngữ pháp tiếng Nhật của Samuel E. Martin xuất bản năm 2004.

Ký hiệu chuyên dụng với chức năng chính xác.

Nét kép: bắt buộc; nét đơn: tùy chọn.

Câu hỏi thường gặp

1

Tôi có thể dùng ⹘ trong văn bản thông thường không?

Không. Dấu này có chức năng chuyên dụng trong phiên âm; văn bản thông thường dùng ngoặc vuông thông dụng.

Cách gõ hoặc tìm ⹘

Tìm với
⹘ · ngoặc nét kép · ngoặc lược bỏ · escape Unicode
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2E58, rồi nhấn AltX để được ⹘.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “right square bracket with double stroke”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2e58, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⹘
CSS
\2E58
HTML
Viết ⹘.
JavaScript hoặc JSON
Dùng escape Unicode \u2E58.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⹘
HTML thập lục phân
⹘
Nội dung CSS
content: "\2E58";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%B9%98
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu