ℳ có nghĩa là gì
Đây là chữ M kiểu viết tay dùng trong toán học và tài liệu tiền tệ Đức xưa.
Trong công thức, chữ M viết tay dùng trong toán học này có thể biểu thị một tập hợp, không gian, ma trận hoặc đối tượng khác mà tác giả muốn phân biệt với M thường.
Là ký hiệu đồng mác Đức, ℳ xuất hiện trong tài liệu trước năm 1949. Đồng mác thay thế các loại tiền địa phương sau khi Đế quốc Đức thành lập vào năm 1871, rồi trở thành đồng tiền duy nhất của đế quốc vào năm 1876; Unicode hợp nhất ký hiệu cũ đó với ℳ.
Gợi cảm giác trang trọng, toán học, lịch sử hoặc được trang trí có chủ ý.
Hãy xem nghĩa tiền tệ là cách dùng trong lịch sử, trừ khi tài liệu cho thấy điều khác.
Thuộc các bộ sưu tập
Đừng nhầm với
1Bộ sưu tập có ℳ
2Cách gõ hoặc tìm ℳ
- Còn gọi là
- M kiểu viết tay · M kiểu thư pháp
- Tìm với
- M cách điệu · M nghiêng · M thư pháp · tiền Đức xưa · mác Đức · M viết tay trong toán học
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.





