fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ℳ

Chữ M hoa kiểu viết tay

Chữ M hoa kiểu viết tay

51/78

ℳ là chữ M cách điệu: trong công thức, nó biểu thị một đối tượng do người viết định nghĩa; trong tài liệu Đức xưa, nó là ký hiệu đồng mác Đức. Nét chữ thay đổi theo phông chữ, và xử lý văn bản có thể đổi nó thành M thường.

Ký hiệu văn bản

ℳ có nghĩa là gì

Đây là chữ M kiểu viết tay dùng trong toán học và tài liệu tiền tệ Đức xưa.

Trong công thức, chữ M viết tay dùng trong toán học này có thể biểu thị một tập hợp, không gian, ma trận hoặc đối tượng khác mà tác giả muốn phân biệt với M thường.

Là ký hiệu đồng mác Đức, ℳ xuất hiện trong tài liệu trước năm 1949. Đồng mác thay thế các loại tiền địa phương sau khi Đế quốc Đức thành lập vào năm 1871, rồi trở thành đồng tiền duy nhất của đế quốc vào năm 1876; Unicode hợp nhất ký hiệu cũ đó với ℳ.

Gợi cảm giác trang trọng, toán học, lịch sử hoặc được trang trí có chủ ý.

Hãy xem nghĩa tiền tệ là cách dùng trong lịch sử, trừ khi tài liệu cho thấy điều khác.

Thuộc các bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Bộ sưu tập có ℳ

2

Cách gõ hoặc tìm ℳ

Còn gọi là
M kiểu viết tay · M kiểu thư pháp
Tìm với
M cách điệu · M nghiêng · M thư pháp · tiền Đức xưa · mác Đức · M viết tay trong toán học
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2133, rồi nhấn AltX để được ℳ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “script capital m”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2133, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ℳ
CSS
\2133
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ℳ
HTML thập lục phân
ℳ
Nội dung CSS
content: "\2133";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%84%B3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu

Chữ cái1.265 ký hiệu