fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ℯ

Chữ e thường kiểu viết tay

Chữ e thường kiểu viết tay

ℯ là chữ e kiểu viết tay dùng trong toán học để chỉ sai số hoặc số mũ tự nhiên; công thức cho biết cách hiểu nào phù hợp.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
e kiểu cách · e viết tay · mathscr · ký hiệu sai số · số mũ tự nhiên
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ℯ có nghĩa là gì

Đây là chữ e toán học; ký hiệu trong công thức quyết định vai trò của nó.

Unicode gắn ℯ với “sai số” và “số mũ tự nhiên”; công thức cho biết cách hiểu nào đúng và liệu ký hiệu có chỉ số Euler hay không.

Chữ e Latinh từ lâu đã có dạng viết liền, kể cả trong các bản viết tay thời trung cổ; ℯ mang phong cách chữ viết đó.

Vì sao ℯ trông khác nhau giữa các phông chữ?

Phông chữ quyết định hình vẽ; ký tự vẫn là ℯ.

Chữ e viết tay có thể trông khác nhau tùy phông chữ; nếu thiếu hỗ trợ, phông thay thế có thể làm đổi hình dạng.

Đừng nhầm với

2

Cách nhập ℯ

Windows (Word)
Alt+XNhập 212F, rồi nhấn Alt+X để được ℯ.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “script small e”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 212f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ℯ
CSS
\212F
Word hoặc Outlook trên Windows
Nhập 212F trong Word hoặc Outlook, rồi nhấn Alt+X.
macOS
Bật Unicode Hex Input, giữ Option rồi nhập 212F.
Linux GTK
Nhấn Ctrl+Shift+U, nhập 212F, rồi nhấn Space hoặc Enter.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ℯ
HTML thập lục phân
ℯ
Nội dung CSS
content: "\212F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%84%AF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu

Chữ cái1.265 ký hiệu