fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ℰ

Chữ E hoa kiểu chữ viết tay

Chữ E hoa kiểu chữ viết tay

48/78

ℰ là chữ E hoa kiểu viết tay, được dùng trong ký hiệu kỹ thuật. Trong vật lý, nó có thể chỉ suất điện động; ở các công thức khác, ngữ cảnh quyết định ý nghĩa. Tùy phông chữ toán học, nét chữ có thể tròn hơn hoặc nghiêng hơn.

Ký hiệu văn bản

ℰ có nghĩa là gì

Trong vật lý, ℰ có thể chỉ suất điện động.

Đó là năng lượng được cung cấp trên mỗi đơn vị điện tích. Trong công thức khác, người viết có thể dùng E kiểu chữ viết tay cho một đại lượng được xác định bởi ký hiệu xung quanh.

Vì sao ℰ trông khác nhau giữa các phông toán học?

Phông toán học có thể vẽ cùng một chữ cái theo nhiều kiểu chữ viết.

Bảng chữ của Unicode 16.0 dùng dạng viết tròn; một số phông toán học dùng kiểu chữ văn thư nghiêng hơn. Cả hai đều hiển thị cùng một ℰ.

ℰ tạo cho công thức sắc thái chuyên môn về toán học hoặc kỹ thuật.

E kiểu viết tay không phải lúc nào cũng chỉ suất điện động; hãy xem công thức.

Thuộc bộ sưu tập

Câu hỏi thường gặp

1

ℰ có phải lúc nào cũng có nghĩa là suất điện động không?

Không. Trong vật lý, nó có thể chỉ đại lượng này; trong công thức toán học, người viết có thể quy định một nghĩa khác.

Cách gõ hoặc tìm ℰ

Còn gọi là
E kiểu chữ viết tay · E thư pháp · ký hiệu suất điện động
Tìm với
E suất điện động · E toán học · E viết tay
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2130, rồi nhấn AltX để được ℰ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “script capital e”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2130, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ℰ
CSS
\2130
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ℰ
HTML thập lục phân
ℰ
Nội dung CSS
content: "\2130";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%84%B0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu

Chữ cái1.265 ký hiệu