fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
∯

Tích phân mặt

Tích phân mặt

∯ biểu thị tích phân trên mặt kín, tức ranh giới bên ngoài của một vật thể. Trong giải tích và vật lý, nó có thể dùng để tính thông lượng: lượng của một trường, chẳng hạn trường điện, đi qua mặt đó. Vòng tròn cho biết mặt đã khép kín; hai nét tích phân chỉ một mặt.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
tích phân trên mặt kín · oiint
Tìm với
tích phân mặt kín · tích phân thông lượng
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

∯ có nghĩa là gì

Dùng ký hiệu này khi miền tích phân bao quanh một vật thể.

Dấu tích phân ∫ bắt nguồn từ chữ S kéo dài mà Leibniz dùng cho từ Latin summa («tổng») vào năm 1675. Tích phân mặt phát triển trong cơ học và vật lý để cộng các phần đóng góp của một trường trên mặt, rồi liên hệ tổng đó với thể tích được bao quanh. Lagrange đã đề cập đến chúng vào năm 1811.

Ký hiệu trang trọng dùng trong phương trình, giải tích và vật lý.

Vòng tròn cho biết mặt đã khép kín.

Đừng nhầm với

2

Cách nhập ∯

Windows (Word)
Alt+XNhập 222F, rồi nhấn Alt+X để được ∯.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “surface integral”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 222f, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
∯
CSS
\222F
cách gõ oiint
Trong trình soạn thảo phương trình của Microsoft Word, gõ \oiint rồi nhấn Space.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
∯
HTML thập lục phân
∯
Nội dung CSS
content: "\222F";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%88%AF
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu