fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘢠

Thành phần chữ Tangut 161

Thành phần chữ Tangut 161

161/768

𘢠 là một thành phần cấu trúc dùng để phân tích các chữ Tangut hoàn chỉnh, chứ không phải một từ độc lập. Ký tự này xuất hiện trong tài liệu tra cứu chữ viết và các công việc về Unicode, không phải trong văn bản Tangut thông thường. Nếu nó hiện thành ô vuông trống, văn bản vẫn có thể nguyên vẹn; phông chữ có thể chỉ thiếu hỗ trợ chữ Tangut.

Ký hiệu văn bản

𘢠 có nghĩa là gì

Đây là thành phần cấu trúc, không phải một từ Tangut độc lập. Nhãn Thành phần 161 chỉ một bộ phận được dùng để lập mục lục, mô tả và nghiên cứu các chữ Tangut hoàn chỉnh. Con số này không cho biết nghĩa hay cách đọc cố định. Vai trò của thành phần phụ thuộc vào toàn bộ chữ và có thể thay đổi theo vị trí.

Chữ Tangut được phát triển vào thế kỷ 11 cho Tây Hạ, một nhà nước thời trung đại ở vùng tây bắc Trung Quốc ngày nay. Hệ chữ này chịu ảnh hưởng từ chữ Hán và chữ Khiết Đan, nhưng dùng để viết tiếng Tangut chứ không phải tiếng Trung. Nó được dùng trong văn bản chính thức và bản dịch kinh Phật. Các bản thảo còn lại từ giữa thế kỷ 11 đến đầu thế kỷ 13 gồm văn bản pháp luật, bộ luật, tác phẩm Nho giáo và Phật giáo.

Biển chữ, một từ điển vần Tangut từ thế kỷ 12, phân tích các chữ hoàn chỉnh bằng cách so sánh thành phần của chúng với bộ phận trong những chữ khác. Bia khắc Tangut muộn nhất được biết đến có niên đại năm 1502.

Làm sao nhập và hiển thị ký tự này?

Dùng cách nhập Unicode dạng thập lục phân, rồi kiểm tra phông chữ. Trong trình soạn thảo hỗ trợ nhập Unicode dạng thập lục phân, nhập 188A0 rồi xác nhận ký tự; tổ hợp phím tùy thuộc vào trình soạn thảo. Trong mã HTML, 𘢠 biểu thị ký tự này.

Nhập được và hiển thị được là hai việc riêng. Cần phông chữ hỗ trợ chữ Tangut để vẽ các ký tự này. Hình chữ tham chiếu của Unicode chỉ là mẫu, không phải hình vẽ duy nhất được quy định; vì vậy các phông chữ hỗ trợ có thể khác nhau ở chi tiết nét. Nếu bạn thấy ô vuông, ký tự có thể đã được lưu đúng nhưng phông chữ hiện tại không có hình chữ này.

Mang tính chuyên môn và kỹ thuật; nếu đứng riêng trong trò chuyện thân mật, nó giống tham chiếu đến cấu trúc chữ Tangut.

Một thành phần đứng riêng không có nghĩa cố định như một từ.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𘢠

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 2

Một tham chiếu kỹ thuật đến thành phần, không phải một tin nhắn Tangut hoàn chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

1

Tại sao ký tự hiện thành ô vuông?

Phông chữ hiện tại không có hình chữ Tangut này. Văn bản vẫn có thể chứa đúng ký tự; cần phông chữ hỗ trợ chữ Tangut để hiển thị nó.

Cách gõ hoặc tìm 𘢠

Tìm với
u+188a0 · 188a0 · thành phần 161 · thành phần Tangut · bộ thủ Tangut · chữ Tangut · chữ Tây Hạ · phông chữ Tangut
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 188A0, rồi nhấn AltX để được 𘢠.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut component-161”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 188a0, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘢠
CSS
\188A0
Nhập Unicode thập lục phân
Trong trình soạn thảo hỗ trợ nhập Unicode dạng thập lục phân, nhập 188A0 rồi xác nhận ký tự; tổ hợp phím tùy thuộc vào trình soạn thảo.
Mã nguồn HTML
Trong mã HTML, 𘢠 biểu thị ký tự này.
Kiểm tra phông chữ
Dùng phông chữ hỗ trợ các thành phần Tangut; việc nhập có thể thành công dù phông chữ không vẽ được hình chữ.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘢠
HTML thập lục phân
𘢠
Nội dung CSS
content: "\188A0";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%A2%A0
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu