؞ có nghĩa là gì
Dấu này kết thúc một câu viết bằng Ajami. Ajami dùng chữ Ả Rập để viết các ngôn ngữ châu Phi như Hausa, Wolof, Fulani và Mandinka. Trong những văn bản đó, dấu này là dấu chấm hết; các ấn bản dùng hệ thống dấu câu Latinh rộng hơn có thể thay bằng dấu chấm thông thường.
Một ví dụ được ghi nhận xuất hiện trong văn bản Fulani-Hausa năm 1929; tư liệu Ajami Hausa rộng hơn có từ thế kỷ 17. Mốc này nói về truyền thống chữ viết, không phải thời điểm ra đời của dấu. Cách xếp ba chấm gợi nhớ vị trí chấm trên một số chữ cái Ả Rập như ث và ش; nét giống nhau về hình thức không chứng minh được mối liên hệ lịch sử.
Thuộc bộ sưu tập
Đừng nhầm với
1Bộ sưu tập có ؞
1Cách gõ hoặc tìm ؞
- Tìm với
- dấu chấm Ajami · dấu kết câu Ajami · dấu câu ba chấm · Ajami Hausa · dấu ngừng đọc trong Qur’an
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
؞\061EMã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



