fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ध

Chữ dha trong chữ Devanagari

Chữ dha trong chữ Devanagari

ध biểu thị âm dha, một âm tắc răng hữu thanh bật hơi: lưỡi chạm vào răng rồi nhả ra kèm một luồng hơi. Chữ này ghi một phụ âm trong các từ tiếng Hindi, Marathi, Nepal và Sanskrit. Âm quặt lưỡi tương ứng ढ được phát âm lùi sâu hơn.

Ký hiệu văn bản
Còn gọi là
dha · dh
Tìm với
dha Devanagari · dh Hindi · ध hay ढ · gõ ध
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

ध có nghĩa là gì

Đó là âm d tắc răng hữu thanh, được nhả ra kèm một luồng hơi.

Chữ này có sẵn nguyên âm a; dấu nguyên âm sẽ đổi âm đó, còn virama (cũng gọi là halant) sẽ bỏ nguyên âm khi có phụ âm khác theo sau. Tùy phông chữ, cụm phụ âm có thể được nối liền, dùng dạng nửa chữ hoặc hiện rõ virama. Th trong tiếng Anh biểu thị âm khác: luồng hơi đi liên tục, thay vì bị chặn lại rồi nhả ra.

Dạng chữ Brahmi tổ tiên của dha xuất hiện trong các văn khắc Ashoka từ thế kỷ III TCN. Chữ viết phát triển qua các giai đoạn Gupta và Nagari; Devanagari xuất hiện vào thế kỷ VII và hoàn thiện vào khoảng thế kỷ XIII. Chữ này có mặt trong các văn bản Prakrit và Sanskrit trước khi được dùng trong văn bản ngôn ngữ bản địa.

Đừng nhầm với

1

Cách nhập ध

Windows (Word)
Alt+XNhập 0927, rồi nhấn Alt+X để được ध.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “devanagari letter dha”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 0927, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ध
CSS
\0927
InScript
Trên bố cục InScript, nhấn Shift+O để nhập ध.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ध
HTML thập lục phân
ध
Nội dung CSS
content: "\0927";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E0%A4%A7
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu

Chữ Devanagari170 ký hiệu