fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
ऎ

Chữ e ngắn trong Devanagari

Chữ e ngắn trong Devanagari

15/128

ऎ là chữ Devanagari biểu thị nguyên âm e ngắn trong cách viết vùng miền hoặc phiên tự. Chữ này xuất hiện trong tiếng Kashmir, các ngôn ngữ Bihari như Bhojpuri, Magahi và Maithili, cũng như một số cách phiên tự cẩn thận từ ngôn ngữ Dravida. Trong tiếng Hindi thông thường, chữ này không phải cách thay thế phổ biến cho ए; đừng đổi khi chưa biết hệ thống chính tả đang dùng.

Ký hiệu văn bản

ऎ có nghĩa là gì

Chữ này biểu thị nguyên âm e ngắn trong cách viết Devanagari riêng của một số ngôn ngữ.

Khi nguyên âm đứng riêng, tiếng Kashmir viết bằng Devanagari dùng ऎ; sau phụ âm, cùng âm e ngắn được viết bằng dấu phụ ॆ. Cặp chữ và dấu này cũng được dùng trong các ngôn ngữ Bihari Bhojpuri, Magahi, Maithili và trong một số cách phiên tự từ ngôn ngữ Dravida.

Vì vậy, ऎ là lựa chọn chính tả có chủ đích, không phải cách viết chung thay cho ए trong tiếng Hindi. Những hệ thống đánh dấu độ dài nguyên âm dùng nó để giữ sự phân biệt giữa nguyên âm ngắn và dài.

vì sao ऎ được tạo ra?

Để ghi một nguyên âm ngắn mà Devanagari thông thường không phân biệt.

Vào cuối thế kỷ 19, công trình của A. F. Rudolf Hoernle đưa vào các chữ liên quan để ghi nguyên âm ngắn trong Bhojpuri, Magahi và Maithili. Mục đích là tránh việc hai âm nguyên âm khác nhau dùng chung một dấu thông thường.

Các nhà ngữ pháp sau đó dùng lại hoặc điều chỉnh những dạng này. Cách viết tiếng Kashmir bằng Devanagari được cải cách; trong quy ước năm 2009, ऎ đứng riêng và ॆ theo sau phụ âm để ghi e ngắn, còn ए ghi e dài.

người gửi ऎ muốn nói gì?

Đây là lựa chọn chính tả, không phải sắc thái hay phản ứng.

Nếu văn bản xung quanh là tiếng Kashmir, một ngôn ngữ Bihari hoặc phiên tự từ ngôn ngữ Dravida, hãy đọc theo hệ thống chính tả đó. Trong tin nhắn vốn viết bằng tiếng Hindi thông thường mà không có dấu hiệu về ngôn ngữ, ký tự này có thể là cách viết vùng miền, dạng giữ lại từ ngôn ngữ gốc hoặc lỗi gõ.

Khi biên tập, đừng thay bằng ए trước khi biết ngôn ngữ gốc; việc đó có thể xóa mất khác biệt giữa nguyên âm ngắn và dài.

Ký tự này gợi cách viết vùng miền cẩn thận hoặc phiên tự, không phải lối viết tắt thân mật trong tiếng Hindi.

Đừng chuẩn hóa thành ए khi chưa biết ngôn ngữ gốc.

Ai viết ऎ

Đang tải…

Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn

Cách hiểu: 4

E ngắn theo chính tả tiếng Kashmir.

Đừng nhầm với

2

Câu hỏi thường gặp

3

ऎ có được dùng trong tiếng Hindi không?

Thường không dùng trong tiếng Hindi chuẩn. E thông thường được viết bằng ए; dùng ऎ khi cách viết vùng miền hoặc phiên tự cần phân biệt e ngắn.

ऎ có thể hiển thị khác nhau tùy phông chữ không?

Có. Các phông chữ có thể vẽ cùng một chữ với đường nét khác nhau; chức năng ghi e ngắn vẫn giữ nguyên.

ॆ có giống ऎ không?

Không. ऎ là chữ độc lập dùng riêng; ॆ là dấu phụ đặt sau phụ âm. Trong hệ thống này, cả hai đều ghi e ngắn.

Cách gõ hoặc tìm ऎ

Còn gọi là
e ngắn · ĕ
Tìm với
ऎ · e ngắn tiếng Kashmir · e ngắn Bhojpuri · e ngắn Magahi · e ngắn Maithili · matra Devanagari · chữ e ngắn · ऎ hay ए
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 090E, rồi nhấn AltX để được ऎ.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “devanagari letter short e”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 090e, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
ऎ
CSS
\090E
cách nhập ऎ
CLDR 26 liệt kê ký tự này trong bố cục bàn phím Hindi của macOS và Windows; chọn chữ độc lập, không chọn ॆ sau phụ âm.
nếu bố cục không có ký tự này
Dùng chức năng tìm ký tự Unicode trong trình soạn thảo; đừng ghép ए và ॆ để tạo chữ độc lập.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
ऎ
HTML thập lục phân
ऎ
Nội dung CSS
content: "\090E";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E0%A4%8E
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

2

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu

Chữ Devanagari170 ký hiệu