fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
⸐

Dấu paragraphos phân nhánh

Dấu paragraphos phân nhánh

17/94

⸐ là dấu đoạn văn trong tiếng Hy Lạp cổ, dùng để chỉ ranh giới hoặc phần nhỏ hơn; ngữ cảnh xác định phạm vi cụ thể. Hình dạng xưa không đồng nhất, nên phông chữ hiện đại không nhất thiết giống một bản chép tay cụ thể.

Ký hiệu văn bản

⸐ có nghĩa là gì

Nó đánh dấu ranh giới hoặc phần nhỏ hơn. Paragraphos theo nghĩa rộng được đặt cạnh văn bản Hy Lạp cổ để phân tách người nói, câu thơ, khổ thơ hoặc các phần. Dấu này xuất hiện trên những văn khắc Hy Lạp bền vững từ cuối thời kỳ Archaic; một bản giấy cói từ thế kỷ thứ 2 hoặc thứ 3 sau Công nguyên đặt ⸐ giữa các truyện ngụ ngôn.

Ngữ cảnh quyết định phạm vi: dấu này có thể tách antistrophe (phần đáp lại trong bài ca hợp xướng Hy Lạp) khỏi strophe (phần đứng trước), hoặc đánh dấu một câu trích từ Homer. Paragraphos theo nghĩa rộng cũng chia danh sách, mệnh đề và văn bản. Các dạng lịch sử gồm nét chếch lên hoặc góc hướng sang trái; một số ấn bản khiến dấu này trông giống coronis, một dấu biên tập khác.

Đây là dấu chuyên môn trong các ấn bản học thuật và bản phiên chép văn bản Hy Lạp.

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm ⸐

Còn gọi là
diple obelismene
Tìm với
paragraphos · dấu đoạn văn Hy Lạp cổ
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 2E10, rồi nhấn AltX để được ⸐.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “forked paragraphos”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 2e10, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
⸐
CSS
\2E10
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
⸐
HTML thập lục phân
⸐
Nội dung CSS
content: "\2E10";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%E2%B8%90
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
1
JS .length
3
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Kiểu chữ và dấu câu332 ký hiệu