fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑃁

Danda kép Kaithi

Danda kép Kaithi

65/66

Trong chữ viết Kaithi, 𑃁 là danda kép: dấu câu gồm hai nét dọc, dùng để đánh dấu phần kết thúc hoặc một chỗ phân chia lớn. Nó có chức năng tương tự ॥ trong chữ Devanagari, nhưng ký hiệu đó thuộc hệ chữ khác và là một ký tự riêng.

Ký hiệu văn bản

𑃁 có nghĩa là gì

Nó đánh dấu ranh giới trong văn bản Kaithi, không phải khoảng cách giữa các từ.

Trong văn bản Kaithi in, danda đơn và danda kép kết thúc cụm từ hoặc câu, đánh dấu cuối dòng và chia các đoạn tương tự. Bản thảo có thể được viết liền mạch với khoảng cách giữa các từ không đều, nên dấu câu giúp ranh giới dễ nhận thấy hơn.

Dấu câu Kaithi gắn với lịch sử chữ viết như thế nào?

Kaithi thuộc về truyền thống ghi chép tài liệu của một vùng.

Ở miền bắc Ấn Độ, chữ này được dùng cho hồ sơ pháp lý, hành chính và cá nhân; các tài liệu còn lưu lại cho thấy nó đã được sử dụng ít nhất từ thế kỷ 16. Lịch sử của Kaithi có liên hệ với chữ Devanagari, Gujarati, Bengali và các chữ Brahmi miền bắc khác.

Dấu câu trang trọng riêng của Kaithi; ý nghĩa phụ thuộc vào vị trí của nó trong văn bản.

Dùng 𑃁 cho Kaithi; ॥ là danda kép riêng của chữ Devanagari.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Bộ sưu tập có 𑃁

1

Cách gõ hoặc tìm 𑃁

Tìm với
danda kép · dvi danda · dvidanda · dấu câu Kaithi · danda Kaithi · ký hiệu danda · dấu phân cách văn bản Kaithi
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 110C1, rồi nhấn AltX để được 𑃁.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “kaithi double danda”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 110c1, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑃁
CSS
\110C1
cách nhập 𑃁
Nếu cần nhập thường xuyên, hãy dùng bố cục bàn phím Unicode cho Kaithi; phím cụ thể tùy theo bố cục.
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑃁
HTML thập lục phân
𑃁
Nội dung CSS
content: "\110C1";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%83%81
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu