fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𘭳

Ký tự 18B73 trong chữ Khitan nhỏ

Ký tự 18B73 trong chữ Khitan nhỏ

𘭳 là một ký tự trong chữ Khitan nhỏ, nhưng không thể dịch đáng tin cậy chỉ dựa vào hình dạng. Cần xem từ hoặc văn khắc xung quanh để xác định vai trò của nó.

Ký hiệu văn bản
Tìm với
khitan · kitan · qidan
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ

𘭳 có nghĩa là gì

Không đáng tin cậy; vai trò của nó trong một từ Khitan rất quan trọng.

Chữ Khitan nhỏ dùng ký hiệu ghi âm, thường được nhóm lại thành từ, và ký hiệu ghi cả từ, có thể đứng riêng.

Danh mục ký tự năm 2009 của Daniel Kane có 𘭳 nhưng để trống cách đọc. Trong tiếng Anh, Khitan còn được viết là Kitan hoặc Qidan.

𘭳 có phải là chữ Hán không?

Không; đây thuộc về hệ chữ riêng của người Khitan.

Yelü Diela tạo ra hệ chữ này vào khoảng năm 925 để ghi tiếng Khitan dưới triều Liao. Hình dạng dựa trên chữ Hán, còn hệ thống âm được cho là chịu ảnh hưởng của chữ Uyghur. Về sau, người Jurchen dựa vào cả hai hệ chữ Khitan để tạo ra chữ lớn và chữ nhỏ của mình.

Tư liệu còn lại chủ yếu là văn khắc trên mộ. Niên biểu năm 2017 bắt đầu bằng văn khắc Yelü Zongjiao có niên đại 1053. Chữ Khitan cũng xuất hiện trên bia kỷ niệm, gương, thẻ kiểm soát và một chiếc cốc ngọc. Hệ chữ vẫn được dùng dưới thời Jin cho đến khi một chiếu chỉ bãi bỏ các chữ này vào năm 1191.

Cách nhập 𘭳

Windows (Word)
Alt+XNhập 18B73, rồi nhấn Alt+X để được 𘭳.
Windows
Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win + .).
macOS
Control+Command+SpaceMở trình xem ký tự và tìm “khitan small script character-18b73”.
Linux
Ctrl+Shift+UNhập 18b73, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𘭳
CSS
\18B73
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𘭳
HTML thập lục phân
𘭳
Nội dung CSS
content: "\18B73";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%98%AD%B3
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu