ߍ có nghĩa là gì
ߍ biểu thị âm e mở trong chữ N’Ko.
Trong bố cục bàn phím ngữ âm Keyman 1.3 đã được ghi nhận, e thường tạo ra ߍ; E hoa chọn ߋ. N’Ko có thể thêm dấu riêng để biểu thị cao độ, độ dài nguyên âm và tính mũi (luồng hơi cũng đi qua mũi).
Solomana Kanté sáng tạo chữ N’Ko vào năm 1949 sau khi thử các cách dựa trên chữ Ả Rập và chữ Latinh. Ông muốn ghi các ngôn ngữ Manding như Bamanan và Mandinka, đồng thời thể hiện thanh điệu và độ dài nguyên âm. Những ngôn ngữ này cũng được viết bằng ajami, cách điều chỉnh chữ Ả Rập để ghi các ngôn ngữ khác. N’Ko là một bảng chữ cái riêng, nhưng cũng viết từ phải sang trái với các chữ nối nét như chữ viết tay. Ý tưởng kángbɛ (“ngôn ngữ trong sáng”) và việc dạy N’Ko đã phát triển thành một dự án phổ cập chữ viết và thống nhất chính tả xuyên biên giới.
ߍ đứng riêng có nghĩa gì?
ߍ đứng riêng là một chữ cái, không phải một từ hoàn chỉnh.
Nếu nhận được riêng ký tự này, đó là một chữ N’Ko không có ngữ cảnh; cần có từ xung quanh để dịch.
Trong một từ, nó biểu thị âm e mở. Người đọc tiếng Bamanan, Jula, Maninka và Mandinka có thể phát âm khác nhau dù cùng một cách viết, nên riêng chữ này không cho biết người đọc dùng biến thể ngôn ngữ nào.
Chữ biểu thị nguyên âm trong văn tự N’Ko, dùng để viết và học ngôn ngữ.
ߍ đứng riêng chỉ là một chữ cái, không thể cho biết nghĩa của một từ.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết ߍ
Đang tải…
Ý nghĩa khi ai đó gửi ký hiệu này cho bạn
Cách hiểu: 3Một chữ cái đứng riêng; không có từ hoàn chỉnh để dịch.
Đừng nhầm với
1Ý tưởng kết hợp
1Câu hỏi thường gặp
1Vì sao ߍ trông khác khi nằm trong một từ N’Ko?
Chữ này có thể nối với các chữ bên cạnh. N’Ko thường viết từ phải sang trái với các chữ nối nét, nên ߍ đứng riêng có thể không thể hiện những chỗ nối đó.
Bộ sưu tập có ߍ
2Cách gõ hoặc tìm ߍ
- Tìm với
- ߍ · nko · n'ko · e trong N’Ko · nguyên âm N’Ko · âm e mở · ɛ
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
ߍ\07CDe thường; E hoa sẽ chọn ߋ.Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.



