fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑗃

Dấu danda kép trong Siddham

Dấu danda kép trong Siddham

66/92

𑗃 đánh dấu điểm kết thúc một đoạn văn hoặc đơn vị văn bản lớn hơn trong chữ Siddham. Chữ này từng được dùng để ghi chép kinh Phật bằng tiếng Sanskrit ở Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản; các truyền thống Shingon và Tendai của Nhật Bản dùng chữ này trong văn bản nghi lễ.

Ký hiệu văn bản

𑗃 có nghĩa là gì

Trong dấu câu Siddham, danda kép kết thúc một đoạn văn hoặc đơn vị văn bản lớn khác. Dấu đơn tương ứng, 𑗂, đánh dấu câu và các phần ngắn hơn, nên hai dấu biểu thị những ranh giới có quy mô khác nhau.

Siddham thuộc họ chữ Brahmi, một nhóm hệ thống chữ viết phát triển ở Ấn Độ, và từng được dùng để viết kinh Phật bằng tiếng Sanskrit ở Trung Quốc, Nhật Bản và Hàn Quốc. Các bản chép trên lá cọ của chùa Hōryū-ji được định niên đại khoảng thế kỷ 6–8 và đến Nhật Bản từ Trung Quốc vào năm 609. Siddham có quan hệ gần nhất với chữ Sharada, có nguồn gốc từ Kashmir.

Dấu câu trang trọng để đánh dấu ranh giới văn bản Siddham.

Thuộc bộ sưu tập

Đừng nhầm với

1

Cách gõ hoặc tìm 𑗃

Còn gọi là
danda kép · dvidaṇḍa · dvi-daṇḍa
Tìm với
dvidanda · dvi danda · dấu câu Siddham · dấu câu Sanskrit · dấu câu bonji
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 115C3, rồi nhấn AltX để được 𑗃.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “siddham double danda”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 115c3, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑗃
CSS
\115C3
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑗃
HTML thập lục phân
𑗃
Nội dung CSS
content: "\115C3";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%97%83
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Chữ viết Ấn Độ3.440 ký hiệu