fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𑇱

Số Sinhala cổ tám mươi

Số Sinhala cổ tám mươi

17/20

𑇱 có nghĩa là tám mươi trong Sinhala Illakkam, một hệ số Sinhala cổ. Ký hiệu này biểu thị trọn giá trị tám mươi; hệ thống có ký hiệu riêng cho hàng chục và các giá trị lớn hơn, nhưng không dùng số không làm dấu giữ chỗ. Ký hiệu xuất hiện trong tư liệu lịch sử; ngày nay, số trong tiếng Sinhala được viết bằng chữ số Hindu–Ả Rập.

Ký hiệu văn bản

𑇱 có nghĩa là gì

Tám mươi trong hệ Sinhala Illakkam.

Đây là ký hiệu cho cả số tám mươi, không phải viết lặp chữ số tám. Sinhala Illakkam có ký hiệu riêng cho hàng chục và không dùng số không làm dấu giữ chỗ, nên riêng 𑇱 đã mang giá trị tám mươi.

Các số Sinhala cổ bắt nguồn từ đâu?

Toàn bộ hệ thống có gốc từ những ký hiệu số cổ hơn giống chữ số Brahmi.

Các phiến đá ở Dakkina Vihara có những ký hiệu số Sinhala cổ giống chữ số Brahmi, dù nhiều văn khắc ghi ngày tháng bằng chữ. Những tư liệu này nói về lịch sử của cả hệ thống số cổ.

Năm 1815, hệ thống xuất hiện trong Công ước Kandy cùng các văn bản và hiện vật hoàng gia. Sinhala Illakkam được dùng cho phép tính thông thường và những con số đơn giản. Các hệ thống Sinhala khác có công dụng riêng: Lith Illakkam dùng trong chiêm tinh, Swara đánh số trang bản thảo trên lá cọ, còn Katapayadiya dùng cho ngày tháng và văn bản chiêm tinh.

Nếu ai đó gửi 𑇱 cho bạn thì có nghĩa gì?

Nó vẫn có nghĩa là tám mươi; riêng ký hiệu này không cho biết giọng điệu.

Nếu ai đó chỉ gửi ký hiệu này, hãy đọc là số tám mươi. Nếu phần còn lại của tin nhắn không nói rõ lý do, hãy hỏi thêm ngữ cảnh.

Cách ghi này kết hợp các ký hiệu riêng cho chữ số và hàng giá trị. Trong ví dụ 388 được ghi lại, 𑇱 biểu thị tám mươi, nằm giữa ký hiệu hàng trăm và số tám cuối cùng.

Đây là ký hiệu mang tính lịch sử và chuyên môn, gắn với tư liệu lưu trữ, kiểu chữ hoặc hệ thống số.

Ô vuông trống cho biết phông chữ thiếu ký hiệu này; giá trị của nó vẫn là tám mươi.

Thuộc bộ sưu tập

Ai viết 𑇱

Đang tải…

Đừng nhầm với

1

Ý tưởng kết hợp

1
388: ba trăm, tám mươi và tám.

Câu hỏi thường gặp

2

Vì sao 𑇱 hiện thành ô vuông?

Phông chữ đang chọn không có ký hiệu này. Phông chữ hỗ trợ chữ số Sinhala cổ có thể hiển thị nó; giá trị vẫn là tám mươi.

Tôi có thể dùng 𑇱 để viết số 80 trong tiếng Sinhala hiện đại không?

Không dùng trong cách viết số Sinhala hiện đại thông thường. Ký hiệu này thuộc Sinhala Illakkam cổ, phù hợp khi phiên chép hoặc bàn về hệ thống đó.

Cách gõ hoặc tìm 𑇱

Còn gọi là
Sinhala Illakkam
Tìm với
illakkam · số 80 Sinhala · chữ số Sinhala cổ · số Sinhala xưa · số tám mươi Sinhala · illakkam 80
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 111F1, rồi nhấn AltX để được 𑇱.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “sinhala archaic number eighty”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 111f1, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𑇱
CSS
\111F1
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𑇱
HTML thập lục phân
𑇱
Nội dung CSS
content: "\111F1";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%91%87%B1
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Toán học và con số1.835 ký hiệu