𘥸 có nghĩa là gì
Thành phần chữ Tangut 377 là một bộ phận có trong danh mục, không phải một từ hoàn chỉnh.
Các thành phần Tangut là bộ phận cấu trúc dùng để sắp xếp, mô tả và phân tích những ký tự Tangut lớn hơn. Số 377 là nhãn danh mục của bộ phận này; nó không cho biết bản dịch hay cách đọc của một ký tự hoàn chỉnh.
Chữ Tangut tiếp nhận một số ý tưởng về hình dạng từ chữ Hán, nhưng có các ký tự và hệ thống thành phần riêng. Hai hệ chữ không thể thay thế cho nhau: chỉ biết tiếng Trung không đủ để đọc văn bản Tangut.
Vì sao chữ Tangut được tạo ra?
Chữ này được tạo ra để ghi tiếng Tangut ở nhà nước Tây Hạ.
Chữ Tangut được ghi nhận sử dụng từ khoảng năm 1036. Các hiện vật tìm thấy ở Khara-Khoto, nơi phát hiện văn bản Tangut, bao gồm tài liệu Phật giáo và thế tục; vì vậy, chữ này được dùng ngoài phạm vi một truyền thống tôn giáo duy nhất.
Tài liệu Phật giáo bằng tiếng Tangut vẫn được tạo ra sau khi Tây Hạ sụp đổ năm 1227, kéo dài đến thời nhà Nguyên, triều đại sau đó cai trị Trung Quốc. Trong từ điển hiện đại và Unicode, các thành phần giúp lập chỉ mục và mô tả ký tự hoàn chỉnh; đó là vai trò tra cứu, không phải nghĩa từ vựng của thành phần này.
Vì sao ký tự này hiện thành ô vuông?
Phông chữ có thể không hỗ trợ chữ Tangut.
Nếu thành phần chữ Tangut 377 không hiển thị, ô vuông, khoảng trống hoặc ký hiệu thay thế cho thấy phông chữ thiếu hỗ trợ. Các phông chữ hỗ trợ Tangut có thể vẽ ký tự được mã hóa giống nhau theo cách khác nhau; cách hiển thị thay đổi, không phải danh tính ký tự.
Mang tính kỹ thuật và học thuật; khi đứng riêng, nó giống một mục tra cứu về hệ chữ hơn là một từ trong câu.
Đừng dịch riêng thành phần này hoặc coi nó là một từ Tangut hoàn chỉnh.
Thuộc bộ sưu tập
Ai viết 𘥸
Đang tải…
Cách gõ hoặc tìm 𘥸
- Tìm với
- 𘥸 · thành phần 377 · các thành phần Tangut · chữ Tangut · chữ Xixia · ký tự Tangut · phông chữ Tangut
- Xuất hiện trong
- Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
𘥸\18978Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.


