fsymbols
Đang tải ký hiệu…
››
𗰙

Ký tự Tangut nghĩa là “hình tròn”

Ký tự Tangut nghĩa là “hình tròn”

3098/6136

𗰙 là ký tự Tangut được từ điển chú giải là “hình tròn”. Đây là ký tự lịch sử thuộc hệ chữ của nhà nước Tây Hạ, không phải emoji hình tròn hiện đại.

Ký hiệu văn bản

𗰙 có nghĩa là gì

Từ điển Tangut–Trung chú giải ký tự này là “hình tròn”. Tangut là ngôn ngữ của Tây Hạ, một nhà nước lịch sử nằm ở vùng tây bắc Trung Quốc ngày nay. Chữ Tangut là một hệ chữ riêng, khác với chữ Trung Quốc, dù các ký tự vuông có thể trông giống nhau.

Li Yuanhao, người cai trị Tây Hạ, cho lập hệ chữ này vào năm 1036, một phần để khẳng định bản sắc của nhà nước và dịch kinh Phật. Khoảng một thế kỷ trước đó, các thủ lĩnh Khitan láng giềng cũng đã tạo chữ viết cho ngôn ngữ của họ. Văn bản Tangut gồm cả tài liệu chính quyền, tác phẩm thế tục và sách Phật giáo. Chữ viết này vẫn được dùng sau khi Tây Hạ sụp đổ, rồi mai một vào cuối triều Minh. Năm 2026, trang ký tự của FileFormat.info đánh dấu 𗰙 bằng cách hiển thị “lastresort”; nếu ứng dụng khác hiện ô vuông trống, phông chữ đang dùng có thể không hỗ trợ chữ Tangut.

Ai viết 𗰙

Đang tải…

Cách gõ hoặc tìm 𗰙

Tìm với
tangut · chữ tangut · ký tự tangut · xixia · chữ xixia · ký tự hình tròn
Xuất hiện trong
Mọi ô nhập văn bản · hình dạng phụ thuộc vào phông chữ
Windows (Word)
⎇Alt+XNhập 17C19, rồi nhấn AltX để được 𗰙.
Windows
⊞Win+RChạy charmap để xem bảng đầy đủ, hoặc dùng thẻ Ω của bộ chọn emoji (Win .).
macOS
⌃Control+⌘Command+␣SpaceMở trình xem ký tự và tìm “tangut ideograph-17c19”.
Linux
⎈Ctrl+⇧Shift+UNhập 17c19, rồi nhấn Enter hoặc Space.
HTML
𗰙
CSS
\17C19
Mã và mã hóaĐiểm mã: 1
HTML thập phân
𗰙
HTML thập lục phân
𗰙
Nội dung CSS
content: "\17C19";
Mỗi chuỗi thoát kết thúc ở dấu gạch chéo ngược tiếp theo; cần khoảng trắng trước chữ số thập lục phân viết trực tiếp.
Mã hóa URL
%F0%97%B0%99
1
Trên màn hình
1
Điểm mã
2
JS .length
4
Byte UTF-8

Một ký hiệu hiển thị có thể gồm nhiều điểm mã. JS .length đếm đơn vị UTF-16; UTF-8 đếm byte.

Các nhóm của ký hiệu này

1

Trung, Nhật và Hàn121.370 ký hiệu